◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1947

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T719/9Giáp ThânTiểu CátMãnĐê
02/11CN20/9Ất DậuKhông VongBìnhPhòng
03/11T221/9Bình TuấtĐại AnĐịnhTâm
04/11T322/9Đinh HợiLưu NiênChấpMỹ
05/11T423/9Mậu TýTốc HỷPháCơ
06/11T524/9Kỷ SửuXích KhẩuNguyĐẩu
07/11T625/9Canh DầnTiểu CátThànhNgưu
08/11T726/9Tân MãoKhông VongThuNữ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN27/9Nhâm ThìnĐại AnKhaiHư
10/11T228/9Quý TỵLưu NiênBếNguy
11/11T329/9Giáp NgọTốc HỷKiếnThất
12/11T430/9Ất MùiXích KhẩuTrừBích
13/11T51/10Bình ThânKhông VongTrừKhuê
14/11T62/10Đinh DậuĐại AnMãnLâu
15/11T73/10Mậu TuấtLưu NiênBìnhVị
16/11CN4/10Kỷ HợiTốc HỷĐịnhMão
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T25/10Canh TýXích KhẩuChấpTất
18/11T36/10Tân SửuTiểu CátPháChủy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T47/10Nhâm DầnKhông VongNguySâm
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T58/10Quý MãoĐại AnThànhTỉnh
21/11T69/10Giáp ThìnLưu NiênThuQuỷ
22/11T710/10Ất TỵTốc HỷKhaiLiễu
23/11CN11/10Bình NgọXích KhẩuBếTinh
24/11T212/10Đinh MùiTiểu CátKiếnTrương
25/11T313/10Mậu ThânKhông VongTrừDực
26/11T414/10Kỷ DậuĐại AnMãnChẩn
27/11T515/10Canh TuấtLưu NiênBìnhGiác
28/11T616/10Tân HợiTốc HỷĐịnhCang
29/11T717/10Nhâm TýXích KhẩuChấpĐê
30/11CN18/10Quý SửuTiểu CátPháPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1947

03/11 (Đại An, Bình Tuất) • 05/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 09/11 (Đại An, Nhâm Thìn) • 11/11 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 14/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 16/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 20/11 (Đại An, Quý Mão) • 22/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 26/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 28/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1947

02/11 (Không Vong, Ất Dậu) • 06/11 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 08/11 (Không Vong, Tân Mão) • 12/11 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 13/11 (Không Vong, Bình Thân) • 17/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 19/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 23/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 25/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 29/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1947

Ngày Âm Lịch:19-9-1947

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Thân tháng Canh Tuất năm Đinh Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1947
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1947
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Đinh Hợi
19
Ngày Giáp Thân - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1947
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1947 (Ngày 19 tháng 9, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.