◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1938

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T310/9Đinh DậuLưu NiênBìnhChủy
02/11T411/9Mậu TuấtTốc HỷĐịnhSâm
03/11T512/9Kỷ HợiXích KhẩuChấpTỉnh
04/11T613/9Canh TýTiểu CátPháQuỷ
05/11T714/9Tân SửuKhông VongNguyLiễu
06/11CN15/9Nhâm DầnĐại AnThànhTinh
07/11T216/9Quý MãoLưu NiênThuTrương
08/11T317/9Giáp ThìnTốc HỷKhaiDực
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T418/9Ất TỵXích KhẩuBếChẩn
10/11T519/9Bình NgọTiểu CátKiếnGiác
11/11T620/9Đinh MùiKhông VongTrừCang
12/11T721/9Mậu ThânĐại AnMãnĐê
13/11CN22/9Kỷ DậuLưu NiênBìnhPhòng
14/11T223/9Canh TuấtTốc HỷĐịnhTâm
15/11T324/9Tân HợiXích KhẩuChấpMỹ
16/11T425/9Nhâm TýTiểu CátPháCơ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T526/9Quý SửuKhông VongNguyĐẩu
18/11T627/9Giáp DầnĐại AnThànhNgưu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T728/9Ất MãoLưu NiênThuNữ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN29/9Bình ThìnTốc HỷKhaiHư
21/11T230/9Đinh TỵXích KhẩuBếNguy
22/11T31/10Mậu NgọKhông VongBếThất
23/11T42/10Kỷ MùiĐại AnKiếnBích
24/11T53/10Canh ThânLưu NiênTrừKhuê
25/11T64/10Tân DậuTốc HỷMãnLâu
26/11T75/10Nhâm TuấtXích KhẩuBìnhVị
27/11CN6/10Quý HợiTiểu CátĐịnhMão
28/11T27/10Giáp TýKhông VongChấpTất
29/11T38/10Ất SửuĐại AnPháChủy
30/11T49/10Bình DầnLưu NiênNguySâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1938

02/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 06/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 08/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 12/11 (Đại An, Mậu Thân) • 14/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 18/11 (Đại An, Giáp Dần) • 20/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 23/11 (Đại An, Kỷ Mùi) • 25/11 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 29/11 (Đại An, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1938

03/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 05/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 09/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 11/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 15/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 17/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 21/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 22/11 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 26/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 28/11 (Không Vong, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1938

Ngày Âm Lịch:10-9-1938

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Dậu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1938
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1938
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Mậu Dần
10
Ngày Đinh Dậu - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1938
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1938 (Ngày 10 tháng 9, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.