◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1936

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN18/9Đinh HợiXích KhẩuChấpMão
02/11T219/9Mậu TýTiểu CátPháTất
03/11T320/9Kỷ SửuKhông VongNguyChủy
04/11T421/9Canh DầnĐại AnThànhSâm
05/11T522/9Tân MãoLưu NiênThuTỉnh
06/11T623/9Nhâm ThìnTốc HỷKhaiQuỷ
07/11T724/9Quý TỵXích KhẩuBếLiễu
08/11CN25/9Giáp NgọTiểu CátKiếnTinh
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T226/9Ất MùiKhông VongTrừTrương
10/11T327/9Bình ThânĐại AnMãnDực
11/11T428/9Đinh DậuLưu NiênBìnhChẩn
12/11T529/9Mậu TuấtTốc HỷĐịnhGiác
13/11T630/9Kỷ HợiXích KhẩuChấpCang
14/11T71/10Canh TýKhông VongChấpĐê
15/11CN2/10Tân SửuĐại AnPháPhòng
16/11T23/10Nhâm DầnLưu NiênNguyTâm
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T34/10Quý MãoTốc HỷThànhMỹ
18/11T45/10Giáp ThìnXích KhẩuThuCơ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T56/10Ất TỵTiểu CátKhaiĐẩu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T67/10Bình NgọKhông VongBếNgưu
21/11T78/10Đinh MùiĐại AnKiếnNữ
22/11CN9/10Mậu ThânLưu NiênTrừHư
23/11T210/10Kỷ DậuTốc HỷMãnNguy
24/11T311/10Canh TuấtXích KhẩuBìnhThất
25/11T412/10Tân HợiTiểu CátĐịnhBích
26/11T513/10Nhâm TýKhông VongChấpKhuê
27/11T614/10Quý SửuĐại AnPháLâu
28/11T715/10Giáp DầnLưu NiênNguyVị
29/11CN16/10Ất MãoTốc HỷThànhMão
30/11T217/10Bình ThìnXích KhẩuThuTất

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1936

04/11 (Đại An, Canh Dần) • 06/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 10/11 (Đại An, Bình Thân) • 12/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 15/11 (Đại An, Tân Sửu) • 17/11 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 21/11 (Đại An, Đinh Mùi) • 23/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 27/11 (Đại An, Quý Sửu) • 29/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1936

01/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 03/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 07/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 09/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 13/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 14/11 (Không Vong, Canh Tý) • 18/11 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 20/11 (Không Vong, Bình Ngọ) • 24/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 26/11 (Không Vong, Nhâm Tý) • 30/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1936

Ngày Âm Lịch:18-9-1936

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Hợi tháng Mậu Tuất năm Bính Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1936
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1936
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Bính Tý
18
Ngày Đinh Hợi - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1936
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1936 (Ngày 18 tháng 9, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.