◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1935

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T66/10Tân TỵTiểu CátKhaiLâu
02/11T77/10Nhâm NgọKhông VongBếVị
03/11CN8/10Quý MùiĐại AnKiếnMão
04/11T29/10Giáp ThânLưu NiênTrừTất
05/11T310/10Ất DậuTốc HỷMãnChủy
06/11T411/10Bình TuấtXích KhẩuBìnhSâm
07/11T512/10Đinh HợiTiểu CátĐịnhTỉnh
08/11T613/10Mậu TýKhông VongChấpQuỷ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T714/10Kỷ SửuĐại AnPháLiễu
10/11CN15/10Canh DầnLưu NiênNguyTinh
11/11T216/10Tân MãoTốc HỷThànhTrương
12/11T317/10Nhâm ThìnXích KhẩuThuDực
13/11T418/10Quý TỵTiểu CátKhaiChẩn
14/11T519/10Giáp NgọKhông VongBếGiác
15/11T620/10Ất MùiĐại AnKiếnCang
16/11T721/10Bình ThânLưu NiênTrừĐê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN22/10Đinh DậuTốc HỷMãnPhòng
18/11T223/10Mậu TuấtXích KhẩuBìnhTâm
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T324/10Kỷ HợiTiểu CátĐịnhMỹ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T425/10Canh TýKhông VongChấpCơ
21/11T526/10Tân SửuĐại AnPháĐẩu
22/11T627/10Nhâm DầnLưu NiênNguyNgưu
23/11T728/10Quý MãoTốc HỷThànhNữ
24/11CN29/10Giáp ThìnXích KhẩuThuHư
25/11T230/10Ất TỵTiểu CátKhaiNguy
26/11T31/11Bình NgọĐại AnKhaiThất
27/11T42/11Đinh MùiLưu NiênBếBích
28/11T53/11Mậu ThânTốc HỷKiếnKhuê
29/11T64/11Kỷ DậuXích KhẩuTrừLâu
30/11T75/11Canh TuấtTiểu CátMãnVị

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1935

03/11 (Đại An, Quý Mùi) • 05/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 09/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 11/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 15/11 (Đại An, Ất Mùi) • 17/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 21/11 (Đại An, Tân Sửu) • 23/11 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 26/11 (Đại An, Bình Ngọ) • 28/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1935

02/11 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 06/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 08/11 (Không Vong, Mậu Tý) • 12/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 14/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 18/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 20/11 (Không Vong, Canh Tý) • 24/11 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 29/11 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1935

Ngày Âm Lịch:6-10-1935

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Tỵ tháng Đinh Hợi năm Ất Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1935
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1935
1
Thứ Sáu
Tháng 10 năm Ất Hợi
6
Ngày Tân Tỵ - Tháng Đinh Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1935
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1935 (Ngày 06 tháng 10, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.