◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1932

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T34/10Bình DầnTốc HỷNguyThất
02/11T45/10Đinh MãoXích KhẩuThànhBích
03/11T56/10Mậu ThìnTiểu CátThuKhuê
04/11T67/10Kỷ TỵKhông VongKhaiLâu
05/11T78/10Canh NgọĐại AnBếVị
06/11CN9/10Tân MùiLưu NiênKiếnMão
07/11T210/10Nhâm ThânTốc HỷTrừTất
08/11T311/10Quý DậuXích KhẩuMãnChủy
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T412/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhSâm
10/11T513/10Ất HợiKhông VongĐịnhTỉnh
11/11T614/10Bình TýĐại AnChấpQuỷ
12/11T715/10Đinh SửuLưu NiênPháLiễu
13/11CN16/10Mậu DầnTốc HỷNguyTinh
14/11T217/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhTrương
15/11T318/10Canh ThìnTiểu CátThuDực
16/11T419/10Tân TỵKhông VongKhaiChẩn
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T520/10Nhâm NgọĐại AnBếGiác
18/11T621/10Quý MùiLưu NiênKiếnCang
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T722/10Giáp ThânTốc HỷTrừĐê
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN23/10Ất DậuXích KhẩuMãnPhòng
21/11T224/10Bình TuấtTiểu CátBìnhTâm
22/11T325/10Đinh HợiKhông VongĐịnhMỹ
23/11T426/10Mậu TýĐại AnChấpCơ
24/11T527/10Kỷ SửuLưu NiênPháĐẩu
25/11T628/10Canh DầnTốc HỷNguyNgưu
26/11T729/10Tân MãoXích KhẩuThànhNữ
27/11CN30/10Nhâm ThìnTiểu CátThuHư
28/11T21/11Quý TỵĐại AnThuNguy
29/11T32/11Giáp NgọLưu NiênKhaiThất
30/11T43/11Ất MùiTốc HỷBếBích

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1932

01/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 05/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 07/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 11/11 (Đại An, Bình Tý) • 13/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 17/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 19/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 23/11 (Đại An, Mậu Tý) • 25/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 28/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 30/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1932

02/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 04/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 08/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 10/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 14/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 16/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 20/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 22/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 26/11 (Xích Khẩu, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1932

Ngày Âm Lịch:4-10-1932

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Dần tháng Tân Hợi năm Nhâm Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1932
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1932
1
Thứ Ba
Tháng 10 năm Nhâm Thân
4
Ngày Bình Dần - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1932
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1932 (Ngày 04 tháng 10, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.