◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1931

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN22/9Canh ThânLưu NiênMãnHư
02/11T223/9Tân DậuTốc HỷBìnhNguy
03/11T324/9Nhâm TuấtXích KhẩuĐịnhThất
04/11T425/9Quý HợiTiểu CátChấpBích
05/11T526/9Giáp TýKhông VongPháKhuê
06/11T627/9Ất SửuĐại AnNguyLâu
07/11T728/9Bình DầnLưu NiênThànhVị
08/11CN29/9Đinh MãoTốc HỷThuMão
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T230/9Mậu ThìnXích KhẩuKhaiTất
10/11T31/10Kỷ TỵKhông VongKhaiChủy
11/11T42/10Canh NgọĐại AnBếSâm
12/11T53/10Tân MùiLưu NiênKiếnTỉnh
13/11T64/10Nhâm ThânTốc HỷTrừQuỷ
14/11T75/10Quý DậuXích KhẩuMãnLiễu
15/11CN6/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhTinh
16/11T27/10Ất HợiKhông VongĐịnhTrương
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T38/10Bình TýĐại AnChấpDực
18/11T49/10Đinh SửuLưu NiênPháChẩn
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T510/10Mậu DầnTốc HỷNguyGiác
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T611/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhCang
21/11T712/10Canh ThìnTiểu CátThuĐê
22/11CN13/10Tân TỵKhông VongKhaiPhòng
23/11T214/10Nhâm NgọĐại AnBếTâm
24/11T315/10Quý MùiLưu NiênKiếnMỹ
25/11T416/10Giáp ThânTốc HỷTrừCơ
26/11T517/10Ất DậuXích KhẩuMãnĐẩu
27/11T618/10Bình TuấtTiểu CátBìnhNgưu
28/11T719/10Đinh HợiKhông VongĐịnhNữ
29/11CN20/10Mậu TýĐại AnChấpHư
30/11T221/10Kỷ SửuLưu NiênPháNguy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1931

02/11 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 06/11 (Đại An, Ất Sửu) • 08/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 11/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 13/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 17/11 (Đại An, Bình Tý) • 19/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 23/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 25/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 29/11 (Đại An, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1931

03/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 05/11 (Không Vong, Giáp Tý) • 09/11 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 10/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 14/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 16/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 20/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 22/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 26/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 28/11 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1931

Ngày Âm Lịch:22-9-1931

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Thân tháng Mậu Tuất năm Tân Mùi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1931
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1931
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Tân Mùi
22
Ngày Canh Thân - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1931
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1931 (Ngày 22 tháng 9, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.