◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1930

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T711/9Ất MãoTốc HỷThuNữ
02/11CN12/9Bình ThìnXích KhẩuKhaiHư
03/11T213/9Đinh TỵTiểu CátBếNguy
04/11T314/9Mậu NgọKhông VongKiếnThất
05/11T415/9Kỷ MùiĐại AnTrừBích
06/11T516/9Canh ThânLưu NiênMãnKhuê
07/11T617/9Tân DậuTốc HỷBìnhLâu
08/11T718/9Nhâm TuấtXích KhẩuĐịnhVị
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN19/9Quý HợiTiểu CátChấpMão
10/11T220/9Giáp TýKhông VongPháTất
11/11T321/9Ất SửuĐại AnNguyChủy
12/11T422/9Bình DầnLưu NiênThànhSâm
13/11T523/9Đinh MãoTốc HỷThuTỉnh
14/11T624/9Mậu ThìnXích KhẩuKhaiQuỷ
15/11T725/9Kỷ TỵTiểu CátBếLiễu
16/11CN26/9Canh NgọKhông VongKiếnTinh
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T227/9Tân MùiĐại AnTrừTrương
18/11T328/9Nhâm ThânLưu NiênMãnDực
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T429/9Quý DậuTốc HỷBìnhChẩn
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T51/10Giáp TuấtKhông VongBìnhGiác
21/11T62/10Ất HợiĐại AnĐịnhCang
22/11T73/10Bình TýLưu NiênChấpĐê
23/11CN4/10Đinh SửuTốc HỷPháPhòng
24/11T25/10Mậu DầnXích KhẩuNguyTâm
25/11T36/10Kỷ MãoTiểu CátThànhMỹ
26/11T47/10Canh ThìnKhông VongThuCơ
27/11T58/10Tân TỵĐại AnKhaiĐẩu
28/11T69/10Nhâm NgọLưu NiênBếNgưu
29/11T710/10Quý MùiTốc HỷKiếnNữ
30/11CN11/10Giáp ThânXích KhẩuTrừHư

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1930

01/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 05/11 (Đại An, Kỷ Mùi) • 07/11 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 11/11 (Đại An, Ất Sửu) • 13/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 17/11 (Đại An, Tân Mùi) • 19/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 21/11 (Đại An, Ất Hợi) • 23/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 27/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 29/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1930

02/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 04/11 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 08/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 10/11 (Không Vong, Giáp Tý) • 14/11 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 16/11 (Không Vong, Canh Ngọ) • 20/11 (Không Vong, Giáp Tuất) • 24/11 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 26/11 (Không Vong, Canh Thìn) • 30/11 (Xích Khẩu, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1930

Ngày Âm Lịch:11-9-1930

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Mão tháng Bính Tuất năm Canh Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1930
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1930
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Canh Ngọ
11
Ngày Ất Mão - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1930
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1930 (Ngày 11 tháng 9, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.