◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1929

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T61/10Canh TuấtKhông VongBìnhNgưu
02/11T72/10Tân HợiĐại AnĐịnhNữ
03/11CN3/10Nhâm TýLưu NiênChấpHư
04/11T24/10Quý SửuTốc HỷPháNguy
05/11T35/10Giáp DầnXích KhẩuNguyThất
06/11T46/10Ất MãoTiểu CátThànhBích
07/11T57/10Bình ThìnKhông VongThuKhuê
08/11T68/10Đinh TỵĐại AnKhaiLâu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T79/10Mậu NgọLưu NiênBếVị
10/11CN10/10Kỷ MùiTốc HỷKiếnMão
11/11T211/10Canh ThânXích KhẩuTrừTất
12/11T312/10Tân DậuTiểu CátMãnChủy
13/11T413/10Nhâm TuấtKhông VongBìnhSâm
14/11T514/10Quý HợiĐại AnĐịnhTỉnh
15/11T615/10Giáp TýLưu NiênChấpQuỷ
16/11T716/10Ất SửuTốc HỷPháLiễu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN17/10Bình DầnXích KhẩuNguyTinh
18/11T218/10Đinh MãoTiểu CátThànhTrương
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T319/10Mậu ThìnKhông VongThuDực
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T420/10Kỷ TỵĐại AnKhaiChẩn
21/11T521/10Canh NgọLưu NiênBếGiác
22/11T622/10Tân MùiTốc HỷKiếnCang
23/11T723/10Nhâm ThânXích KhẩuTrừĐê
24/11CN24/10Quý DậuTiểu CátMãnPhòng
25/11T225/10Giáp TuấtKhông VongBìnhTâm
26/11T326/10Ất HợiĐại AnĐịnhMỹ
27/11T427/10Bình TýLưu NiênChấpCơ
28/11T528/10Đinh SửuTốc HỷPháĐẩu
29/11T629/10Mậu DầnXích KhẩuNguyNgưu
30/11T730/10Kỷ MãoTiểu CátThànhNữ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1929

02/11 (Đại An, Tân Hợi) • 04/11 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 08/11 (Đại An, Đinh Tỵ) • 10/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 14/11 (Đại An, Quý Hợi) • 16/11 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 20/11 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 22/11 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 26/11 (Đại An, Ất Hợi) • 28/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1929

01/11 (Không Vong, Canh Tuất) • 05/11 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 07/11 (Không Vong, Bình Thìn) • 11/11 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 13/11 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 17/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 19/11 (Không Vong, Mậu Thìn) • 23/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 25/11 (Không Vong, Giáp Tuất) • 29/11 (Xích Khẩu, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1929

Ngày Âm Lịch:1-10-1929

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Tuất tháng Ất Hợi năm Kỷ Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1929
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1929
1
Thứ Sáu
Tháng 10 năm Kỷ Tỵ
1
Ngày Canh Tuất - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1929
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1929 (Ngày 01 tháng 10, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.