NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2059

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T425/8Tân SửuXích KhẩuThànhChẩn
02/10T526/8Nhâm DầnTiểu CátThuGiác
03/10T627/8Quý MãoKhông VongKhaiCang
04/10T728/8Giáp ThìnĐại AnBếĐê
05/10CN29/8Ất TỵLưu NiênKiếnPhòng
06/10T21/9Bình NgọTiểu CátKiếnTâm
07/10T32/9Đinh MùiKhông VongTrừMỹ
08/10T43/9Mậu ThânĐại AnMãn
09/10T54/9Kỷ DậuLưu NiênBìnhĐẩu
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T65/9Canh TuấtTốc HỷĐịnhNgưu
11/10T76/9Tân HợiXích KhẩuChấpNữ
12/10CN7/9Nhâm TýTiểu CátPhá
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T28/9Quý SửuKhông VongNguyNguy
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T39/9Giáp DầnĐại AnThànhThất
15/10T410/9Ất MãoLưu NiênThuBích
16/10T511/9Bình ThìnTốc HỷKhaiKhuê
17/10T612/9Đinh TỵXích KhẩuBếLâu
18/10T713/9Mậu NgọTiểu CátKiếnVị
19/10CN14/9Kỷ MùiKhông VongTrừMão
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T215/9Canh ThânĐại AnMãnTất
21/10T316/9Tân DậuLưu NiênBìnhChủy
22/10T417/9Nhâm TuấtTốc HỷĐịnhSâm
23/10T518/9Quý HợiXích KhẩuChấpTỉnh
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T619/9Giáp TýTiểu CátPháQuỷ
25/10T720/9Ất SửuKhông VongNguyLiễu
26/10CN21/9Bình DầnĐại AnThànhTinh
27/10T222/9Đinh MãoLưu NiênThuTrương
28/10T323/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiDực
29/10T424/9Kỷ TỵXích KhẩuBếChẩn
30/10T525/9Canh NgọTiểu CátKiếnGiác
31/10
Ngày lễ Halloween
T626/9Tân MùiKhông VongTrừCang

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2059

04/10 (Đại An, Giáp Thìn) • 08/10 (Đại An, Mậu Thân) • 10/10 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 14/10 (Đại An, Giáp Dần) • 16/10 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 20/10 (Đại An, Canh Thân) • 22/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 26/10 (Đại An, Bình Dần) • 28/10 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2059

01/10 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 03/10 (Không Vong, Quý Mão) • 07/10 (Không Vong, Đinh Mùi) • 11/10 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 13/10 (Không Vong, Quý Sửu) • 17/10 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 19/10 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 23/10 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 25/10 (Không Vong, Ất Sửu) • 29/10 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 31/10 (Không Vong, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2059

Ngày Âm Lịch:25-8-2059

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2059
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2059
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Kỷ Mão
25
Ngày Tân Sửu - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2059
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2059 (Ngày 25 tháng 8, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.