◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1981

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T54/9Nhâm TýLưu NiênPháKhuê
02/10T65/9Quý SửuTốc HỷNguyLâu
03/10T76/9Giáp DầnXích KhẩuThànhVị
04/10CN7/9Ất MãoTiểu CátThuMão
05/10T28/9Bình ThìnKhông VongKhaiTất
06/10T39/9Đinh TỵĐại AnBếChủy
07/10T410/9Mậu NgọLưu NiênKiếnSâm
08/10T511/9Kỷ MùiTốc HỷTrừTỉnh
09/10T612/9Canh ThânXích KhẩuMãnQuỷ
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T713/9Tân DậuTiểu CátBìnhLiễu
11/10CN14/9Nhâm TuấtKhông VongĐịnhTinh
12/10T215/9Quý HợiĐại AnChấpTrương
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T316/9Giáp TýLưu NiênPháDực
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T417/9Ất SửuTốc HỷNguyChẩn
15/10T518/9Bình DầnXích KhẩuThànhGiác
16/10T619/9Đinh MãoTiểu CátThuCang
17/10T720/9Mậu ThìnKhông VongKhaiĐê
18/10CN21/9Kỷ TỵĐại AnBếPhòng
19/10T222/9Canh NgọLưu NiênKiếnTâm
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T323/9Tân MùiTốc HỷTrừMỹ
21/10T424/9Nhâm ThânXích KhẩuMãnCơ
22/10T525/9Quý DậuTiểu CátBìnhĐẩu
23/10T626/9Giáp TuấtKhông VongĐịnhNgưu
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T727/9Ất HợiĐại AnChấpNữ
25/10CN28/9Bình TýLưu NiênPháHư
26/10T229/9Đinh SửuTốc HỷNguyNguy
27/10T330/9Mậu DầnXích KhẩuThànhThất
28/10T41/10Kỷ MãoKhông VongThànhBích
29/10T52/10Canh ThìnĐại AnThuKhuê
30/10T63/10Tân TỵLưu NiênKhaiLâu
31/10
Ngày lễ Halloween
T74/10Nhâm NgọTốc HỷBếVị

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1981

02/10 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 06/10 (Đại An, Đinh Tỵ) • 08/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 12/10 (Đại An, Quý Hợi) • 14/10 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 18/10 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 20/10 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 24/10 (Đại An, Ất Hợi) • 26/10 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 29/10 (Đại An, Canh Thìn) • 31/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1981

03/10 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 05/10 (Không Vong, Bình Thìn) • 09/10 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 11/10 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 15/10 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 17/10 (Không Vong, Mậu Thìn) • 21/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 23/10 (Không Vong, Giáp Tuất) • 27/10 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 28/10 (Không Vong, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1981

Ngày Âm Lịch:4-9-1981

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyNhâm Tý tháng Mậu Tuất năm Tân Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1981
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1981
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Tân Dậu
4
Ngày Nhâm Tý - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1981
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1981 (Ngày 04 tháng 9, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.