◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2081

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T228/7Đinh MãoKhông VongBếTrương
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T329/7Mậu ThìnĐại AnKiếnDực
03/09T41/8Kỷ TỵXích KhẩuKiếnChẩn
04/09T52/8Canh NgọTiểu CátTrừGiác
05/09T63/8Tân MùiKhông VongMãnCang
06/09T74/8Nhâm ThânĐại AnBìnhĐê
07/09CN5/8Quý DậuLưu NiênĐịnhPhòng
08/09T26/8Giáp TuấtTốc HỷChấpTâm
09/09T37/8Ất HợiXích KhẩuPháMỹ
10/09T48/8Bình TýTiểu CátNguyCơ
11/09T59/8Đinh SửuKhông VongThànhĐẩu
12/09T610/8Mậu DầnĐại AnThuNgưu
13/09T711/8Kỷ MãoLưu NiênKhaiNữ
14/09CN12/8Canh ThìnTốc HỷBếHư
15/09T213/8Tân TỵXích KhẩuKiếnNguy
16/09T314/8Nhâm NgọTiểu CátTrừThất
17/09T415/8Quý MùiKhông VongMãnBích
18/09T516/8Giáp ThânĐại AnBìnhKhuê
19/09T617/8Ất DậuLưu NiênĐịnhLâu
20/09T718/8Bình TuấtTốc HỷChấpVị
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN19/8Đinh HợiXích KhẩuPháMão
22/09T220/8Mậu TýTiểu CátNguyTất
23/09T321/8Kỷ SửuKhông VongThànhChủy
24/09T422/8Canh DầnĐại AnThuSâm
25/09T523/8Tân MãoLưu NiênKhaiTỉnh
26/09T624/8Nhâm ThìnTốc HỷBếQuỷ
27/09T725/8Quý TỵXích KhẩuKiếnLiễu
28/09CN26/8Giáp NgọTiểu CátTrừTinh
29/09T227/8Ất MùiKhông VongMãnTrương
30/09T328/8Bình ThânĐại AnBìnhDực

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2081

02/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 06/09 (Đại An, Nhâm Thân) • 08/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 12/09 (Đại An, Mậu Dần) • 14/09 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 18/09 (Đại An, Giáp Thân) • 20/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 24/09 (Đại An, Canh Dần) • 26/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 30/09 (Đại An, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2081

01/09 (Không Vong, Đinh Mão) • 03/09 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 05/09 (Không Vong, Tân Mùi) • 09/09 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 11/09 (Không Vong, Đinh Sửu) • 15/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 17/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 21/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 23/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 27/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 29/09 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2081

Ngày Âm Lịch:28-7-2081

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Mão tháng Bính Thân năm Tân Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2081
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2081
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Sửu
28
Ngày Đinh Mão - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2081
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2081 (Ngày 28 tháng 7, Tân Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.