◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2074

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T711/7Canh DầnĐại AnKhaiVị
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN12/7Tân MãoLưu NiênBếMão
03/09T213/7Nhâm ThìnTốc HỷKiếnTất
04/09T314/7Quý TỵXích KhẩuTrừChủy
05/09T415/7Giáp NgọTiểu CátMãnSâm
06/09T516/7Ất MùiKhông VongBìnhTỉnh
07/09T617/7Bình ThânĐại AnĐịnhQuỷ
08/09T718/7Đinh DậuLưu NiênChấpLiễu
09/09CN19/7Mậu TuấtTốc HỷPháTinh
10/09T220/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyTrương
11/09T321/7Canh TýTiểu CátThànhDực
12/09T422/7Tân SửuKhông VongThuChẩn
13/09T523/7Nhâm DầnĐại AnKhaiGiác
14/09T624/7Quý MãoLưu NiênBếCang
15/09T725/7Giáp ThìnTốc HỷKiếnĐê
16/09CN26/7Ất TỵXích KhẩuTrừPhòng
17/09T227/7Bình NgọTiểu CátMãnTâm
18/09T328/7Đinh MùiKhông VongBìnhMỹ
19/09T429/7Mậu ThânĐại AnĐịnhCơ
20/09T530/7Kỷ DậuLưu NiênChấpĐẩu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T61/8Canh TuấtXích KhẩuChấpNgưu
22/09T72/8Tân HợiTiểu CátPháNữ
23/09CN3/8Nhâm TýKhông VongNguyHư
24/09T24/8Quý SửuĐại AnThànhNguy
25/09T35/8Giáp DầnLưu NiênThuThất
26/09T46/8Ất MãoTốc HỷKhaiBích
27/09T57/8Bình ThìnXích KhẩuBếKhuê
28/09T68/8Đinh TỵTiểu CátKiếnLâu
29/09T79/8Mậu NgọKhông VongTrừVị
30/09CN10/8Kỷ MùiĐại AnMãnMão

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2074

01/09 (Đại An, Canh Dần) • 03/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 07/09 (Đại An, Bình Thân) • 09/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 13/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 15/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 19/09 (Đại An, Mậu Thân) • 24/09 (Đại An, Quý Sửu) • 26/09 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 30/09 (Đại An, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2074

04/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 06/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 10/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 12/09 (Không Vong, Tân Sửu) • 16/09 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 18/09 (Không Vong, Đinh Mùi) • 21/09 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 23/09 (Không Vong, Nhâm Tý) • 27/09 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 29/09 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2074

Ngày Âm Lịch:11-7-2074

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Dần tháng Nhâm Thân năm Giáp Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2074
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2074
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Ngọ
11
Ngày Canh Dần - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2074
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2074 (Ngày 11 tháng 7, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.