NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2072

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T519/7Canh ThìnTốc HỷKiếnKhuê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T620/7Tân TỵXích KhẩuTrừLâu
03/09T721/7Nhâm NgọTiểu CátMãnVị
04/09CN22/7Quý MùiKhông VongBìnhMão
05/09T223/7Giáp ThânĐại AnĐịnhTất
06/09T324/7Ất DậuLưu NiênChấpChủy
07/09T425/7Bình TuấtTốc HỷPháSâm
08/09T526/7Đinh HợiXích KhẩuNguyTỉnh
09/09T627/7Mậu TýTiểu CátThànhQuỷ
10/09T728/7Kỷ SửuKhông VongThuLiễu
11/09CN29/7Canh DầnĐại AnKhaiTinh
12/09T21/8Tân MãoXích KhẩuKhaiTrương
13/09T32/8Nhâm ThìnTiểu CátBếDực
14/09T43/8Quý TỵKhông VongKiếnChẩn
15/09T54/8Giáp NgọĐại AnTrừGiác
16/09T65/8Ất MùiLưu NiênMãnCang
17/09T76/8Bình ThânTốc HỷBìnhĐê
18/09CN7/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhPhòng
19/09T28/8Mậu TuấtTiểu CátChấpTâm
20/09T39/8Kỷ HợiKhông VongPháMỹ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T410/8Canh TýĐại AnNguy
22/09T511/8Tân SửuLưu NiênThànhĐẩu
23/09T612/8Nhâm DầnTốc HỷThuNgưu
24/09T713/8Quý MãoXích KhẩuKhaiNữ
25/09CN14/8Giáp ThìnTiểu CátBế
26/09T215/8Ất TỵKhông VongKiếnNguy
27/09T316/8Bình NgọĐại AnTrừThất
28/09T417/8Đinh MùiLưu NiênMãnBích
29/09T518/8Mậu ThânTốc HỷBìnhKhuê
30/09T619/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2072

01/09 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 05/09 (Đại An, Giáp Thân) • 07/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 11/09 (Đại An, Canh Dần) • 15/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 17/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 21/09 (Đại An, Canh Tý) • 23/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 27/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 29/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2072

02/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 04/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 08/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 10/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 12/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 14/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 18/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 20/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 24/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 26/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 30/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2072

Ngày Âm Lịch:19-7-2072

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Thìn tháng Mậu Thân năm Nhâm Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2072
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2072
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Nhâm Thìn
19
Ngày Canh Thìn - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2072
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2072 (Ngày 19 tháng 7, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.