NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2070

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T227/7Kỷ TỵTiểu CátTrừNguy
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T328/7Canh NgọKhông VongMãnThất
03/09T429/7Tân MùiĐại AnBìnhBích
04/09T530/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhKhuê
05/09T61/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhLâu
06/09T72/8Giáp TuấtTiểu CátChấpVị
07/09CN3/8Ất HợiKhông VongPháMão
08/09T24/8Bình TýĐại AnNguyTất
09/09T35/8Đinh SửuLưu NiênThànhChủy
10/09T46/8Mậu DầnTốc HỷThuSâm
11/09T57/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiTỉnh
12/09T68/8Canh ThìnTiểu CátBếQuỷ
13/09T79/8Tân TỵKhông VongKiếnLiễu
14/09CN10/8Nhâm NgọĐại AnTrừTinh
15/09T211/8Quý MùiLưu NiênMãnTrương
16/09T312/8Giáp ThânTốc HỷBìnhDực
17/09T413/8Ất DậuXích KhẩuĐịnhChẩn
18/09T514/8Bình TuấtTiểu CátChấpGiác
19/09T615/8Đinh HợiKhông VongPháCang
20/09T716/8Mậu TýĐại AnNguyĐê
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN17/8Kỷ SửuLưu NiênThànhPhòng
22/09T218/8Canh DầnTốc HỷThuTâm
23/09T319/8Tân MãoXích KhẩuKhaiMỹ
24/09T420/8Nhâm ThìnTiểu CátBế
25/09T521/8Quý TỵKhông VongKiếnĐẩu
26/09T622/8Giáp NgọĐại AnTrừNgưu
27/09T723/8Ất MùiLưu NiênMãnNữ
28/09CN24/8Bình ThânTốc HỷBình
29/09T225/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhNguy
30/09T326/8Mậu TuấtTiểu CátChấpThất

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2070

03/09 (Đại An, Tân Mùi) • 08/09 (Đại An, Bình Tý) • 10/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 14/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 16/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 20/09 (Đại An, Mậu Tý) • 22/09 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 26/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 28/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2070

02/09 (Không Vong, Canh Ngọ) • 05/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 07/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 11/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 13/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 17/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 19/09 (Không Vong, Đinh Hợi) • 23/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 25/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 29/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2070

Ngày Âm Lịch:27-7-2070

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Tỵ tháng Giáp Thân năm Canh Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2070
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2070
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Dần
27
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2070
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2070 (Ngày 27 tháng 7, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.