NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2034

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T619/7Canh ThânTốc HỷĐịnhQuỷ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T720/7Tân DậuXích KhẩuChấpLiễu
03/09CN21/7Nhâm TuấtTiểu CátPháTinh
04/09T222/7Quý HợiKhông VongNguyTrương
05/09T323/7Giáp TýĐại AnThànhDực
06/09T424/7Ất SửuLưu NiênThuChẩn
07/09T525/7Bình DầnTốc HỷKhaiGiác
08/09T626/7Đinh MãoXích KhẩuBếCang
09/09T727/7Mậu ThìnTiểu CátKiếnĐê
10/09CN28/7Kỷ TỵKhông VongTrừPhòng
11/09T229/7Canh NgọĐại AnMãnTâm
12/09T31/8Tân MùiXích KhẩuMãnMỹ
13/09T42/8Nhâm ThânTiểu CátBình
14/09T53/8Quý DậuKhông VongĐịnhĐẩu
15/09T64/8Giáp TuấtĐại AnChấpNgưu
16/09T75/8Ất HợiLưu NiênPháNữ
17/09CN6/8Bình TýTốc HỷNguy
18/09T27/8Đinh SửuXích KhẩuThànhNguy
19/09T38/8Mậu DầnTiểu CátThuThất
20/09T49/8Kỷ MãoKhông VongKhaiBích
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T510/8Canh ThìnĐại AnBếKhuê
22/09T611/8Tân TỵLưu NiênKiếnLâu
23/09T712/8Nhâm NgọTốc HỷTrừVị
24/09CN13/8Quý MùiXích KhẩuMãnMão
25/09T214/8Giáp ThânTiểu CátBìnhTất
26/09T315/8Ất DậuKhông VongĐịnhChủy
27/09T416/8Bình TuấtĐại AnChấpSâm
28/09T517/8Đinh HợiLưu NiênPháTỉnh
29/09T618/8Mậu TýTốc HỷNguyQuỷ
30/09T719/8Kỷ SửuXích KhẩuThànhLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2034

01/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 05/09 (Đại An, Giáp Tý) • 07/09 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 11/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 15/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 17/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 21/09 (Đại An, Canh Thìn) • 23/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 27/09 (Đại An, Bình Tuất) • 29/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2034

02/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 04/09 (Không Vong, Quý Hợi) • 08/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 10/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 12/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 14/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 18/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 20/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 24/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 26/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 30/09 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2034

Ngày Âm Lịch:19-7-2034

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Thân tháng Nhâm Thân năm Giáp Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2034
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2034
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Dần
19
Ngày Canh Thân - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2034
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2034 (Ngày 19 tháng 7, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.