NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2031

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T215/7Giáp ThìnTiểu CátKiếnTất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T316/7Ất TỵKhông VongTrừChủy
03/09T417/7Bình NgọĐại AnMãnSâm
04/09T518/7Đinh MùiLưu NiênBìnhTỉnh
05/09T619/7Mậu ThânTốc HỷĐịnhQuỷ
06/09T720/7Kỷ DậuXích KhẩuChấpLiễu
07/09CN21/7Canh TuấtTiểu CátPháTinh
08/09T222/7Tân HợiKhông VongNguyTrương
09/09T323/7Nhâm TýĐại AnThànhDực
10/09T424/7Quý SửuLưu NiênThuChẩn
11/09T525/7Giáp DầnTốc HỷKhaiGiác
12/09T626/7Ất MãoXích KhẩuBếCang
13/09T727/7Bình ThìnTiểu CátKiếnĐê
14/09CN28/7Đinh TỵKhông VongTrừPhòng
15/09T229/7Mậu NgọĐại AnMãnTâm
16/09T330/7Kỷ MùiLưu NiênBìnhMỹ
17/09T41/8Canh ThânXích KhẩuBình
18/09T52/8Tân DậuTiểu CátĐịnhĐẩu
19/09T63/8Nhâm TuấtKhông VongChấpNgưu
20/09T74/8Quý HợiĐại AnPháNữ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN5/8Giáp TýLưu NiênNguy
22/09T26/8Ất SửuTốc HỷThànhNguy
23/09T37/8Bình DầnXích KhẩuThuThất
24/09T48/8Đinh MãoTiểu CátKhaiBích
25/09T59/8Mậu ThìnKhông VongBếKhuê
26/09T610/8Kỷ TỵĐại AnKiếnLâu
27/09T711/8Canh NgọLưu NiênTrừVị
28/09CN12/8Tân MùiTốc HỷMãnMão
29/09T213/8Nhâm ThânXích KhẩuBìnhTất
30/09T314/8Quý DậuTiểu CátĐịnhChủy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2031

03/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 05/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 09/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 11/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 15/09 (Đại An, Mậu Ngọ) • 20/09 (Đại An, Quý Hợi) • 22/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 26/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 28/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2031

02/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 06/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 08/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 12/09 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 14/09 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 17/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 19/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 23/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 25/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 29/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2031

Ngày Âm Lịch:15-7-2031

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Thìn tháng Bính Thân năm Tân Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2031
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2031
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Hợi
15
Ngày Giáp Thìn - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2031
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2031 (Ngày 15 tháng 7, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.