NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2025

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T210/7Quý DậuKhông VongChấpNguy
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T311/7Giáp TuấtĐại AnPháThất
03/09T412/7Ất HợiLưu NiênNguyBích
04/09T513/7Bình TýTốc HỷThànhKhuê
05/09T614/7Đinh SửuXích KhẩuThuLâu
06/09T715/7Mậu DầnTiểu CátKhaiVị
07/09CN16/7Kỷ MãoKhông VongBếMão
08/09T217/7Canh ThìnĐại AnKiếnTất
09/09T318/7Tân TỵLưu NiênTrừChủy
10/09T419/7Nhâm NgọTốc HỷMãnSâm
11/09T520/7Quý MùiXích KhẩuBìnhTỉnh
12/09T621/7Giáp ThânTiểu CátĐịnhQuỷ
13/09T722/7Ất DậuKhông VongChấpLiễu
14/09CN23/7Bình TuấtĐại AnPháTinh
15/09T224/7Đinh HợiLưu NiênNguyTrương
16/09T325/7Mậu TýTốc HỷThànhDực
17/09T426/7Kỷ SửuXích KhẩuThuChẩn
18/09T527/7Canh DầnTiểu CátKhaiGiác
19/09T628/7Tân MãoKhông VongBếCang
20/09T729/7Nhâm ThìnĐại AnKiếnĐê
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN30/7Quý TỵLưu NiênTrừPhòng
22/09T21/8Giáp NgọXích KhẩuTrừTâm
23/09T32/8Ất MùiTiểu CátMãnMỹ
24/09T43/8Bình ThânKhông VongBình
25/09T54/8Đinh DậuĐại AnĐịnhĐẩu
26/09T65/8Mậu TuấtLưu NiênChấpNgưu
27/09T76/8Kỷ HợiTốc HỷPháNữ
28/09CN7/8Canh TýXích KhẩuNguy
29/09T28/8Tân SửuTiểu CátThànhNguy
30/09T39/8Nhâm DầnKhông VongThuThất

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2025

02/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 04/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 08/09 (Đại An, Canh Thìn) • 10/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 14/09 (Đại An, Bình Tuất) • 16/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 20/09 (Đại An, Nhâm Thìn) • 25/09 (Đại An, Đinh Dậu) • 27/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2025

01/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 05/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 07/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 11/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 13/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 17/09 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 19/09 (Không Vong, Tân Mão) • 22/09 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 24/09 (Không Vong, Bình Thân) • 28/09 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 30/09 (Không Vong, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2025

Ngày Âm Lịch:10-7-2025

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Dậu tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2025
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2025
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Tỵ
10
Ngày Quý Dậu - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2025
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2025 (Ngày 10 tháng 7, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.