NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2024

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN29/7Mậu ThìnĐại AnKiến
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T230/7Kỷ TỵLưu NiênTrừNguy
03/09T31/8Canh NgọXích KhẩuTrừThất
04/09T42/8Tân MùiTiểu CátMãnBích
05/09T53/8Nhâm ThânKhông VongBìnhKhuê
06/09T64/8Quý DậuĐại AnĐịnhLâu
07/09T75/8Giáp TuấtLưu NiênChấpVị
08/09CN6/8Ất HợiTốc HỷPháMão
09/09T27/8Bình TýXích KhẩuNguyTất
10/09T38/8Đinh SửuTiểu CátThànhChủy
11/09T49/8Mậu DầnKhông VongThuSâm
12/09T510/8Kỷ MãoĐại AnKhaiTỉnh
13/09T611/8Canh ThìnLưu NiênBếQuỷ
14/09T712/8Tân TỵTốc HỷKiếnLiễu
15/09CN13/8Nhâm NgọXích KhẩuTrừTinh
16/09T214/8Quý MùiTiểu CátMãnTrương
17/09T315/8Giáp ThânKhông VongBìnhDực
18/09T416/8Ất DậuĐại AnĐịnhChẩn
19/09T517/8Bình TuấtLưu NiênChấpGiác
20/09T618/8Đinh HợiTốc HỷPháCang
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T719/8Mậu TýXích KhẩuNguyĐê
22/09CN20/8Kỷ SửuTiểu CátThànhPhòng
23/09T221/8Canh DầnKhông VongThuTâm
24/09T322/8Tân MãoĐại AnKhaiMỹ
25/09T423/8Nhâm ThìnLưu NiênBế
26/09T524/8Quý TỵTốc HỷKiếnĐẩu
27/09T625/8Giáp NgọXích KhẩuTrừNgưu
28/09T726/8Ất MùiTiểu CátMãnNữ
29/09CN27/8Bình ThânKhông VongBình
30/09T228/8Đinh DậuĐại AnĐịnhNguy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2024

01/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 06/09 (Đại An, Quý Dậu) • 08/09 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 12/09 (Đại An, Kỷ Mão) • 14/09 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 18/09 (Đại An, Ất Dậu) • 20/09 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 24/09 (Đại An, Tân Mão) • 26/09 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 30/09 (Đại An, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2024

03/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 05/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 09/09 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 11/09 (Không Vong, Mậu Dần) • 15/09 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 17/09 (Không Vong, Giáp Thân) • 21/09 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 23/09 (Không Vong, Canh Dần) • 27/09 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 29/09 (Không Vong, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2024

Ngày Âm Lịch:29-7-2024

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Thìn tháng Nhâm Thân năm Giáp Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2024
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2024
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Thìn
29
Ngày Mậu Thìn - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2024
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2024 (Ngày 29 tháng 7, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.