NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2021

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T425/7Nhâm TýTốc HỷThành
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T526/7Quý SửuXích KhẩuThuĐẩu
03/09T627/7Giáp DầnTiểu CátKhaiNgưu
04/09T728/7Ất MãoKhông VongBếNữ
05/09CN29/7Bình ThìnĐại AnKiến
06/09T230/7Đinh TỵLưu NiênTrừNguy
07/09T31/8Mậu NgọXích KhẩuTrừThất
08/09T42/8Kỷ MùiTiểu CátMãnBích
09/09T53/8Canh ThânKhông VongBìnhKhuê
10/09T64/8Tân DậuĐại AnĐịnhLâu
11/09T75/8Nhâm TuấtLưu NiênChấpVị
12/09CN6/8Quý HợiTốc HỷPháMão
13/09T27/8Giáp TýXích KhẩuNguyTất
14/09T38/8Ất SửuTiểu CátThànhChủy
15/09T49/8Bình DầnKhông VongThuSâm
16/09T510/8Đinh MãoĐại AnKhaiTỉnh
17/09T611/8Mậu ThìnLưu NiênBếQuỷ
18/09T712/8Kỷ TỵTốc HỷKiếnLiễu
19/09CN13/8Canh NgọXích KhẩuTrừTinh
20/09T214/8Tân MùiTiểu CátMãnTrương
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T315/8Nhâm ThânKhông VongBìnhDực
22/09T416/8Quý DậuĐại AnĐịnhChẩn
23/09T517/8Giáp TuấtLưu NiênChấpGiác
24/09T618/8Ất HợiTốc HỷPháCang
25/09T719/8Bình TýXích KhẩuNguyĐê
26/09CN20/8Đinh SửuTiểu CátThànhPhòng
27/09T221/8Mậu DầnKhông VongThuTâm
28/09T322/8Kỷ MãoĐại AnKhaiMỹ
29/09T423/8Canh ThìnLưu NiênBế
30/09T524/8Tân TỵTốc HỷKiếnĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2021

01/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 05/09 (Đại An, Bình Thìn) • 10/09 (Đại An, Tân Dậu) • 12/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 16/09 (Đại An, Đinh Mão) • 18/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 22/09 (Đại An, Quý Dậu) • 24/09 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 28/09 (Đại An, Kỷ Mão) • 30/09 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2021

02/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 04/09 (Không Vong, Ất Mão) • 07/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 09/09 (Không Vong, Canh Thân) • 13/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 15/09 (Không Vong, Bình Dần) • 19/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 21/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 25/09 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 27/09 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2021

Ngày Âm Lịch:25-7-2021

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Tý tháng Bính Thân năm Tân Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2021
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2021
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Sửu
25
Ngày Nhâm Tý - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2021
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2021 (Ngày 25 tháng 7, Tân Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.