NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2019

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN3/8Tân SửuKhông VongThànhPhòng
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T24/8Nhâm DầnĐại AnThuTâm
03/09T35/8Quý MãoLưu NiênKhaiMỹ
04/09T46/8Giáp ThìnTốc HỷBế
05/09T57/8Ất TỵXích KhẩuKiếnĐẩu
06/09T68/8Bình NgọTiểu CátTrừNgưu
07/09T79/8Đinh MùiKhông VongMãnNữ
08/09CN10/8Mậu ThânĐại AnBình
09/09T211/8Kỷ DậuLưu NiênĐịnhNguy
10/09T312/8Canh TuấtTốc HỷChấpThất
11/09T413/8Tân HợiXích KhẩuPháBích
12/09T514/8Nhâm TýTiểu CátNguyKhuê
13/09T615/8Quý SửuKhông VongThànhLâu
14/09T716/8Giáp DầnĐại AnThuVị
15/09CN17/8Ất MãoLưu NiênKhaiMão
16/09T218/8Bình ThìnTốc HỷBếTất
17/09T319/8Đinh TỵXích KhẩuKiếnChủy
18/09T420/8Mậu NgọTiểu CátTrừSâm
19/09T521/8Kỷ MùiKhông VongMãnTỉnh
20/09T622/8Canh ThânĐại AnBìnhQuỷ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T723/8Tân DậuLưu NiênĐịnhLiễu
22/09CN24/8Nhâm TuấtTốc HỷChấpTinh
23/09T225/8Quý HợiXích KhẩuPháTrương
24/09T326/8Giáp TýTiểu CátNguyDực
25/09T427/8Ất SửuKhông VongThànhChẩn
26/09T528/8Bình DầnĐại AnThuGiác
27/09T629/8Đinh MãoLưu NiênKhaiCang
28/09T730/8Mậu ThìnTốc HỷBếĐê
29/09CN1/9Kỷ TỵTiểu CátBếPhòng
30/09T22/9Canh NgọKhông VongKiếnTâm

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2019

02/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 04/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 08/09 (Đại An, Mậu Thân) • 10/09 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 14/09 (Đại An, Giáp Dần) • 16/09 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 20/09 (Đại An, Canh Thân) • 22/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 26/09 (Đại An, Bình Dần) • 28/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2019

01/09 (Không Vong, Tân Sửu) • 05/09 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 07/09 (Không Vong, Đinh Mùi) • 11/09 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 13/09 (Không Vong, Quý Sửu) • 17/09 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 19/09 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 23/09 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 25/09 (Không Vong, Ất Sửu) • 30/09 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2019

Ngày Âm Lịch:3-8-2019

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2019
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2019
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Kỷ Hợi
3
Ngày Tân Sửu - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2019
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2019 (Ngày 03 tháng 8, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.