NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2017

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T611/7Tân MãoĐại AnBếCang
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T712/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnĐê
03/09CN13/7Quý TỵTốc HỷTrừPhòng
04/09T214/7Giáp NgọXích KhẩuMãnTâm
05/09T315/7Ất MùiTiểu CátBìnhMỹ
06/09T416/7Bình ThânKhông VongĐịnh
07/09T517/7Đinh DậuĐại AnChấpĐẩu
08/09T618/7Mậu TuấtLưu NiênPháNgưu
09/09T719/7Kỷ HợiTốc HỷNguyNữ
10/09CN20/7Canh TýXích KhẩuThành
11/09T221/7Tân SửuTiểu CátThuNguy
12/09T322/7Nhâm DầnKhông VongKhaiThất
13/09T423/7Quý MãoĐại AnBếBích
14/09T524/7Giáp ThìnLưu NiênKiếnKhuê
15/09T625/7Ất TỵTốc HỷTrừLâu
16/09T726/7Bình NgọXích KhẩuMãnVị
17/09CN27/7Đinh MùiTiểu CátBìnhMão
18/09T228/7Mậu ThânKhông VongĐịnhTất
19/09T329/7Kỷ DậuĐại AnChấpChủy
20/09T41/8Canh TuấtXích KhẩuChấpSâm
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T52/8Tân HợiTiểu CátPháTỉnh
22/09T63/8Nhâm TýKhông VongNguyQuỷ
23/09T74/8Quý SửuĐại AnThànhLiễu
24/09CN5/8Giáp DầnLưu NiênThuTinh
25/09T26/8Ất MãoTốc HỷKhaiTrương
26/09T37/8Bình ThìnXích KhẩuBếDực
27/09T48/8Đinh TỵTiểu CátKiếnChẩn
28/09T59/8Mậu NgọKhông VongTrừGiác
29/09T610/8Kỷ MùiĐại AnMãnCang
30/09T711/8Canh ThânLưu NiênBìnhĐê

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2017

01/09 (Đại An, Tân Mão) • 03/09 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 07/09 (Đại An, Đinh Dậu) • 09/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 13/09 (Đại An, Quý Mão) • 15/09 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 19/09 (Đại An, Kỷ Dậu) • 23/09 (Đại An, Quý Sửu) • 25/09 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 29/09 (Đại An, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2017

04/09 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 06/09 (Không Vong, Bình Thân) • 10/09 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 12/09 (Không Vong, Nhâm Dần) • 16/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 18/09 (Không Vong, Mậu Thân) • 20/09 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 22/09 (Không Vong, Nhâm Tý) • 26/09 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 28/09 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2017

Ngày Âm Lịch:11-7-2017

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Mão tháng Mậu Thân năm Đinh Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2017
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2017
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Đinh Dậu
11
Ngày Tân Mão - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2017
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2017 (Ngày 11 tháng 7, Đinh Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.