NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2016

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T51/8Bình TuấtXích KhẩuChấpGiác
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T62/8Đinh HợiTiểu CátPháCang
03/09T73/8Mậu TýKhông VongNguyĐê
04/09CN4/8Kỷ SửuĐại AnThànhPhòng
05/09T25/8Canh DầnLưu NiênThuTâm
06/09T36/8Tân MãoTốc HỷKhaiMỹ
07/09T47/8Nhâm ThìnXích KhẩuBế
08/09T58/8Quý TỵTiểu CátKiếnĐẩu
09/09T69/8Giáp NgọKhông VongTrừNgưu
10/09T710/8Ất MùiĐại AnMãnNữ
11/09CN11/8Bình ThânLưu NiênBình
12/09T212/8Đinh DậuTốc HỷĐịnhNguy
13/09T313/8Mậu TuấtXích KhẩuChấpThất
14/09T414/8Kỷ HợiTiểu CátPháBích
15/09T515/8Canh TýKhông VongNguyKhuê
16/09T616/8Tân SửuĐại AnThànhLâu
17/09T717/8Nhâm DầnLưu NiênThuVị
18/09CN18/8Quý MãoTốc HỷKhaiMão
19/09T219/8Giáp ThìnXích KhẩuBếTất
20/09T320/8Ất TỵTiểu CátKiếnChủy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T421/8Bình NgọKhông VongTrừSâm
22/09T522/8Đinh MùiĐại AnMãnTỉnh
23/09T623/8Mậu ThânLưu NiênBìnhQuỷ
24/09T724/8Kỷ DậuTốc HỷĐịnhLiễu
25/09CN25/8Canh TuấtXích KhẩuChấpTinh
26/09T226/8Tân HợiTiểu CátPháTrương
27/09T327/8Nhâm TýKhông VongNguyDực
28/09T428/8Quý SửuĐại AnThànhChẩn
29/09T529/8Giáp DầnLưu NiênThuGiác
30/09T630/8Ất MãoTốc HỷKhaiCang

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2016

04/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 06/09 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 10/09 (Đại An, Ất Mùi) • 12/09 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 16/09 (Đại An, Tân Sửu) • 18/09 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 22/09 (Đại An, Đinh Mùi) • 24/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 28/09 (Đại An, Quý Sửu) • 30/09 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2016

01/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 03/09 (Không Vong, Mậu Tý) • 07/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 09/09 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 13/09 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 15/09 (Không Vong, Canh Tý) • 19/09 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 21/09 (Không Vong, Bình Ngọ) • 25/09 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 27/09 (Không Vong, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2016

Ngày Âm Lịch:1-8-2016

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Tuất tháng Đinh Dậu năm Bính Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2016
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2016
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Bính Thân
1
Ngày Bình Tuất - Tháng Đinh Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2016
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2016 (Ngày 01 tháng 8, Bính Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.