◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1983

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T524/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnKhuê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T625/7Quý TỵTốc HỷTrừLâu
03/09T726/7Giáp NgọXích KhẩuMãnVị
04/09CN27/7Ất MùiTiểu CátBìnhMão
05/09T228/7Bình ThânKhông VongĐịnhTất
06/09T329/7Đinh DậuĐại AnChấpChủy
07/09T41/8Mậu TuấtXích KhẩuChấpSâm
08/09T52/8Kỷ HợiTiểu CátPháTỉnh
09/09T63/8Canh TýKhông VongNguyQuỷ
10/09T74/8Tân SửuĐại AnThànhLiễu
11/09CN5/8Nhâm DầnLưu NiênThuTinh
12/09T26/8Quý MãoTốc HỷKhaiTrương
13/09T37/8Giáp ThìnXích KhẩuBếDực
14/09T48/8Ất TỵTiểu CátKiếnChẩn
15/09T59/8Bình NgọKhông VongTrừGiác
16/09T610/8Đinh MùiĐại AnMãnCang
17/09T711/8Mậu ThânLưu NiênBìnhĐê
18/09CN12/8Kỷ DậuTốc HỷĐịnhPhòng
19/09T213/8Canh TuấtXích KhẩuChấpTâm
20/09T314/8Tân HợiTiểu CátPháMỹ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T415/8Nhâm TýKhông VongNguyCơ
22/09T516/8Quý SửuĐại AnThànhĐẩu
23/09T617/8Giáp DầnLưu NiênThuNgưu
24/09T718/8Ất MãoTốc HỷKhaiNữ
25/09CN19/8Bình ThìnXích KhẩuBếHư
26/09T220/8Đinh TỵTiểu CátKiếnNguy
27/09T321/8Mậu NgọKhông VongTrừThất
28/09T422/8Kỷ MùiĐại AnMãnBích
29/09T523/8Canh ThânLưu NiênBìnhKhuê
30/09T624/8Tân DậuTốc HỷĐịnhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1983

02/09 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 06/09 (Đại An, Đinh Dậu) • 10/09 (Đại An, Tân Sửu) • 12/09 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 16/09 (Đại An, Đinh Mùi) • 18/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 22/09 (Đại An, Quý Sửu) • 24/09 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 28/09 (Đại An, Kỷ Mùi) • 30/09 (Tốc Hỷ, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1983

03/09 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 05/09 (Không Vong, Bình Thân) • 07/09 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 09/09 (Không Vong, Canh Tý) • 13/09 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 15/09 (Không Vong, Bình Ngọ) • 19/09 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 21/09 (Không Vong, Nhâm Tý) • 25/09 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 27/09 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1983

Ngày Âm Lịch:24-7-1983

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyNhâm Thìn tháng Canh Thân năm Quý Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1983
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1983
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Quý Hợi
24
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1983
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1983 (Ngày 24 tháng 7, Quý Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.