◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1982

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T414/7Đinh HợiXích KhẩuNguyBích
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T515/7Mậu TýTiểu CátThànhKhuê
03/09T616/7Kỷ SửuKhông VongThuLâu
04/09T717/7Canh DầnĐại AnKhaiVị
05/09CN18/7Tân MãoLưu NiênBếMão
06/09T219/7Nhâm ThìnTốc HỷKiếnTất
07/09T320/7Quý TỵXích KhẩuTrừChủy
08/09T421/7Giáp NgọTiểu CátMãnSâm
09/09T522/7Ất MùiKhông VongBìnhTỉnh
10/09T623/7Bình ThânĐại AnĐịnhQuỷ
11/09T724/7Đinh DậuLưu NiênChấpLiễu
12/09CN25/7Mậu TuấtTốc HỷPháTinh
13/09T226/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyTrương
14/09T327/7Canh TýTiểu CátThànhDực
15/09T428/7Tân SửuKhông VongThuChẩn
16/09T529/7Nhâm DầnĐại AnKhaiGiác
17/09T61/8Quý MãoXích KhẩuKhaiCang
18/09T72/8Giáp ThìnTiểu CátBếĐê
19/09CN3/8Ất TỵKhông VongKiếnPhòng
20/09T24/8Bình NgọĐại AnTrừTâm
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T35/8Đinh MùiLưu NiênMãnMỹ
22/09T46/8Mậu ThânTốc HỷBìnhCơ
23/09T57/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
24/09T68/8Canh TuấtTiểu CátChấpNgưu
25/09T79/8Tân HợiKhông VongPháNữ
26/09CN10/8Nhâm TýĐại AnNguyHư
27/09T211/8Quý SửuLưu NiênThànhNguy
28/09T312/8Giáp DầnTốc HỷThuThất
29/09T413/8Ất MãoXích KhẩuKhaiBích
30/09T514/8Bình ThìnTiểu CátBếKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1982

04/09 (Đại An, Canh Dần) • 06/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 10/09 (Đại An, Bình Thân) • 12/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 16/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 20/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 22/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 26/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 28/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1982

01/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 03/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 07/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 09/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 13/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 15/09 (Không Vong, Tân Sửu) • 17/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 19/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 23/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 25/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 29/09 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1982

Ngày Âm Lịch:14-7-1982

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyĐinh Hợi tháng Mậu Thân năm Nhâm Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1982
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1982
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Nhâm Tuất
14
Ngày Đinh Hợi - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1982
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1982 (Ngày 14 tháng 7, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.