| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/09 Ngày Khai giảng năm học mới | T4 | 14/7 | Đinh Hợi | Xích Khẩu | Nguy | Bích |
| 02/09 Ngày Quốc khánh Việt Nam | T5 | 15/7 | Mậu Tý | Tiểu Cát | Thành | Khuê |
| 03/09 | T6 | 16/7 | Kỷ Sửu | Không Vong | Thu | Lâu |
| 04/09 | T7 | 17/7 | Canh Dần | Đại An | Khai | Vị |
| 05/09 | CN | 18/7 | Tân Mão | Lưu Niên | Bế | Mão |
| 06/09 | T2 | 19/7 | Nhâm Thìn | Tốc Hỷ | Kiến | Tất |
| 07/09 | T3 | 20/7 | Quý Tỵ | Xích Khẩu | Trừ | Chủy |
| 08/09 | T4 | 21/7 | Giáp Ngọ | Tiểu Cát | Mãn | Sâm |
| 09/09 | T5 | 22/7 | Ất Mùi | Không Vong | Bình | Tỉnh |
| 10/09 | T6 | 23/7 | Bình Thân | Đại An | Định | Quỷ |
| 11/09 | T7 | 24/7 | Đinh Dậu | Lưu Niên | Chấp | Liễu |
| 12/09 | CN | 25/7 | Mậu Tuất | Tốc Hỷ | Phá | Tinh |
| 13/09 | T2 | 26/7 | Kỷ Hợi | Xích Khẩu | Nguy | Trương |
| 14/09 | T3 | 27/7 | Canh Tý | Tiểu Cát | Thành | Dực |
| 15/09 | T4 | 28/7 | Tân Sửu | Không Vong | Thu | Chẩn |
| 16/09 | T5 | 29/7 | Nhâm Dần | Đại An | Khai | Giác |
| 17/09 | T6 | 1/8 | Quý Mão | Xích Khẩu | Khai | Cang |
| 18/09 | T7 | 2/8 | Giáp Thìn | Tiểu Cát | Bế | Đê |
| 19/09 | CN | 3/8 | Ất Tỵ | Không Vong | Kiến | Phòng |
| 20/09 | T2 | 4/8 | Bình Ngọ | Đại An | Trừ | Tâm |
| 21/09 Ngày Quốc tế Hòa bình | T3 | 5/8 | Đinh Mùi | Lưu Niên | Mãn | Mỹ |
| 22/09 | T4 | 6/8 | Mậu Thân | Tốc Hỷ | Bình | Cơ |
| 23/09 | T5 | 7/8 | Kỷ Dậu | Xích Khẩu | Định | Đẩu |
| 24/09 | T6 | 8/8 | Canh Tuất | Tiểu Cát | Chấp | Ngưu |
| 25/09 | T7 | 9/8 | Tân Hợi | Không Vong | Phá | Nữ |
| 26/09 | CN | 10/8 | Nhâm Tý | Đại An | Nguy | Hư |
| 27/09 | T2 | 11/8 | Quý Sửu | Lưu Niên | Thành | Nguy |
| 28/09 | T3 | 12/8 | Giáp Dần | Tốc Hỷ | Thu | Thất |
| 29/09 | T4 | 13/8 | Ất Mão | Xích Khẩu | Khai | Bích |
| 30/09 | T5 | 14/8 | Bình Thìn | Tiểu Cát | Bế | Khuê |
Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1982
04/09 (Đại An, Canh Dần) • 06/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 10/09 (Đại An, Bình Thân) • 12/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 16/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 20/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 22/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 26/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 28/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)
Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1982
01/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 03/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 07/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 09/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 13/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 15/09 (Không Vong, Tân Sửu) • 17/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 19/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 23/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 25/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 29/09 (Xích Khẩu, Ất Mão)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-9-1982
Ngày Âm Lịch:14-7-1982
Ngày trong tuần:Thứ Tư
NgàyĐinh Hợi tháng Mậu Thân năm Nhâm Tuất
Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường) Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Xích Khẩu Xấu Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Nguy Xấu Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Bích (Dư (Nhím)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Chính Nam Tài Thần: Tây Nam Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 19406198 |