◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1979

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T710/7Tân MùiKhông VongBìnhNữ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN11/7Nhâm ThânĐại AnĐịnhHư
03/09T212/7Quý DậuLưu NiênChấpNguy
04/09T313/7Giáp TuấtTốc HỷPháThất
05/09T414/7Ất HợiXích KhẩuNguyBích
06/09T515/7Bình TýTiểu CátThànhKhuê
07/09T616/7Đinh SửuKhông VongThuLâu
08/09T717/7Mậu DầnĐại AnKhaiVị
09/09CN18/7Kỷ MãoLưu NiênBếMão
10/09T219/7Canh ThìnTốc HỷKiếnTất
11/09T320/7Tân TỵXích KhẩuTrừChủy
12/09T421/7Nhâm NgọTiểu CátMãnSâm
13/09T522/7Quý MùiKhông VongBìnhTỉnh
14/09T623/7Giáp ThânĐại AnĐịnhQuỷ
15/09T724/7Ất DậuLưu NiênChấpLiễu
16/09CN25/7Bình TuấtTốc HỷPháTinh
17/09T226/7Đinh HợiXích KhẩuNguyTrương
18/09T327/7Mậu TýTiểu CátThànhDực
19/09T428/7Kỷ SửuKhông VongThuChẩn
20/09T529/7Canh DầnĐại AnKhaiGiác
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T61/8Tân MãoXích KhẩuKhaiCang
22/09T72/8Nhâm ThìnTiểu CátBếĐê
23/09CN3/8Quý TỵKhông VongKiếnPhòng
24/09T24/8Giáp NgọĐại AnTrừTâm
25/09T35/8Ất MùiLưu NiênMãnMỹ
26/09T46/8Bình ThânTốc HỷBìnhCơ
27/09T57/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
28/09T68/8Mậu TuấtTiểu CátChấpNgưu
29/09T79/8Kỷ HợiKhông VongPháNữ
30/09CN10/8Canh TýĐại AnNguyHư

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1979

02/09 (Đại An, Nhâm Thân) • 04/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 08/09 (Đại An, Mậu Dần) • 10/09 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 14/09 (Đại An, Giáp Thân) • 16/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 20/09 (Đại An, Canh Dần) • 24/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 26/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 30/09 (Đại An, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1979

01/09 (Không Vong, Tân Mùi) • 05/09 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 07/09 (Không Vong, Đinh Sửu) • 11/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 13/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 17/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 19/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 21/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 23/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 27/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 29/09 (Không Vong, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1979

Ngày Âm Lịch:10-7-1979

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Mùi tháng Nhâm Thân năm Kỷ Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1979
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1979
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Mùi
10
Ngày Tân Mùi - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1979
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1979 (Ngày 10 tháng 7, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.