◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1977

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T518/7Tân DậuLưu NiênChấpĐẩu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T619/7Nhâm TuấtTốc HỷPháNgưu
03/09T720/7Quý HợiXích KhẩuNguyNữ
04/09CN21/7Giáp TýTiểu CátThànhHư
05/09T222/7Ất SửuKhông VongThuNguy
06/09T323/7Bình DầnĐại AnKhaiThất
07/09T424/7Đinh MãoLưu NiênBếBích
08/09T525/7Mậu ThìnTốc HỷKiếnKhuê
09/09T626/7Kỷ TỵXích KhẩuTrừLâu
10/09T727/7Canh NgọTiểu CátMãnVị
11/09CN28/7Tân MùiKhông VongBìnhMão
12/09T229/7Nhâm ThânĐại AnĐịnhTất
13/09T31/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhChủy
14/09T42/8Giáp TuấtTiểu CátChấpSâm
15/09T53/8Ất HợiKhông VongPháTỉnh
16/09T64/8Bình TýĐại AnNguyQuỷ
17/09T75/8Đinh SửuLưu NiênThànhLiễu
18/09CN6/8Mậu DầnTốc HỷThuTinh
19/09T27/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiTrương
20/09T38/8Canh ThìnTiểu CátBếDực
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T49/8Tân TỵKhông VongKiếnChẩn
22/09T510/8Nhâm NgọĐại AnTrừGiác
23/09T611/8Quý MùiLưu NiênMãnCang
24/09T712/8Giáp ThânTốc HỷBìnhĐê
25/09CN13/8Ất DậuXích KhẩuĐịnhPhòng
26/09T214/8Bình TuấtTiểu CátChấpTâm
27/09T315/8Đinh HợiKhông VongPháMỹ
28/09T416/8Mậu TýĐại AnNguyCơ
29/09T517/8Kỷ SửuLưu NiênThànhĐẩu
30/09T618/8Canh DầnTốc HỷThuNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1977

02/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 06/09 (Đại An, Bình Dần) • 08/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 12/09 (Đại An, Nhâm Thân) • 16/09 (Đại An, Bình Tý) • 18/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 22/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 24/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 28/09 (Đại An, Mậu Tý) • 30/09 (Tốc Hỷ, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1977

03/09 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 05/09 (Không Vong, Ất Sửu) • 09/09 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 11/09 (Không Vong, Tân Mùi) • 13/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 15/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 19/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 21/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 25/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 27/09 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1977

Ngày Âm Lịch:18-7-1977

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Dậu tháng Mậu Thân năm Đinh Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1977
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1977
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Đinh Tỵ
18
Ngày Tân Dậu - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1977
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1977 (Ngày 18 tháng 7, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.