◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1949

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T59/7Giáp NgọTiểu CátMãnGiác
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T610/7Ất MùiKhông VongBìnhCang
03/09T711/7Bình ThânĐại AnĐịnhĐê
04/09CN12/7Đinh DậuLưu NiênChấpPhòng
05/09T213/7Mậu TuấtTốc HỷPháTâm
06/09T314/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyMỹ
07/09T415/7Canh TýTiểu CátThànhCơ
08/09T516/7Tân SửuKhông VongThuĐẩu
09/09T617/7Nhâm DầnĐại AnKhaiNgưu
10/09T718/7Quý MãoLưu NiênBếNữ
11/09CN19/7Giáp ThìnTốc HỷKiếnHư
12/09T220/7Ất TỵXích KhẩuTrừNguy
13/09T321/7Bình NgọTiểu CátMãnThất
14/09T422/7Đinh MùiKhông VongBìnhBích
15/09T523/7Mậu ThânĐại AnĐịnhKhuê
16/09T624/7Kỷ DậuLưu NiênChấpLâu
17/09T725/7Canh TuấtTốc HỷPháVị
18/09CN26/7Tân HợiXích KhẩuNguyMão
19/09T227/7Nhâm TýTiểu CátThànhTất
20/09T328/7Quý SửuKhông VongThuChủy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T429/7Giáp DầnĐại AnKhaiSâm
22/09T51/8Ất MãoXích KhẩuKhaiTỉnh
23/09T62/8Bình ThìnTiểu CátBếQuỷ
24/09T73/8Đinh TỵKhông VongKiếnLiễu
25/09CN4/8Mậu NgọĐại AnTrừTinh
26/09T25/8Kỷ MùiLưu NiênMãnTrương
27/09T36/8Canh ThânTốc HỷBìnhDực
28/09T47/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhChẩn
29/09T58/8Nhâm TuấtTiểu CátChấpGiác
30/09T69/8Quý HợiKhông VongPháCang

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1949

03/09 (Đại An, Bình Thân) • 05/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 09/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 11/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 15/09 (Đại An, Mậu Thân) • 17/09 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 21/09 (Đại An, Giáp Dần) • 25/09 (Đại An, Mậu Ngọ) • 27/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1949

02/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 06/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 08/09 (Không Vong, Tân Sửu) • 12/09 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 14/09 (Không Vong, Đinh Mùi) • 18/09 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 20/09 (Không Vong, Quý Sửu) • 22/09 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 24/09 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 28/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 30/09 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1949

Ngày Âm Lịch:9-7-1949

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Ngọ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1949
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1949
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Sửu
9
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1949
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1949 (Ngày 09 tháng 7, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.