◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1936

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T316/7Bình TuấtKhông VongPháThất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T417/7Đinh HợiĐại AnNguyBích
03/09T518/7Mậu TýLưu NiênThànhKhuê
04/09T619/7Kỷ SửuTốc HỷThuLâu
05/09T720/7Canh DầnXích KhẩuKhaiVị
06/09CN21/7Tân MãoTiểu CátBếMão
07/09T222/7Nhâm ThìnKhông VongKiếnTất
08/09T323/7Quý TỵĐại AnTrừChủy
09/09T424/7Giáp NgọLưu NiênMãnSâm
10/09T525/7Ất MùiTốc HỷBìnhTỉnh
11/09T626/7Bình ThânXích KhẩuĐịnhQuỷ
12/09T727/7Đinh DậuTiểu CátChấpLiễu
13/09CN28/7Mậu TuấtKhông VongPháTinh
14/09T229/7Kỷ HợiĐại AnNguyTrương
15/09T330/7Canh TýLưu NiênThànhDực
16/09T41/8Tân SửuXích KhẩuThànhChẩn
17/09T52/8Nhâm DầnTiểu CátThuGiác
18/09T63/8Quý MãoKhông VongKhaiCang
19/09T74/8Giáp ThìnĐại AnBếĐê
20/09CN5/8Ất TỵLưu NiênKiếnPhòng
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T26/8Bình NgọTốc HỷTrừTâm
22/09T37/8Đinh MùiXích KhẩuMãnMỹ
23/09T48/8Mậu ThânTiểu CátBìnhCơ
24/09T59/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhĐẩu
25/09T610/8Canh TuấtĐại AnChấpNgưu
26/09T711/8Tân HợiLưu NiênPháNữ
27/09CN12/8Nhâm TýTốc HỷNguyHư
28/09T213/8Quý SửuXích KhẩuThànhNguy
29/09T314/8Giáp DầnTiểu CátThuThất
30/09T415/8Ất MãoKhông VongKhaiBích

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1936

02/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 04/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 08/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 10/09 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 14/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 19/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 21/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 25/09 (Đại An, Canh Tuất) • 27/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1936

01/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 05/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 07/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 11/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 13/09 (Không Vong, Mậu Tuất) • 16/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 18/09 (Không Vong, Quý Mão) • 22/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 24/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 28/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 30/09 (Không Vong, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1936

Ngày Âm Lịch:16-7-1936

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Tuất tháng Bính Thân năm Bính Tý

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1936
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1936
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Bính Tý
16
Ngày Bình Tuất - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1936
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1936 (Ngày 16 tháng 7, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.