◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2082

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T78/7Tân SửuXích KhẩuThuLiễu
02/08CN9/7Nhâm DầnTiểu CátKhaiTinh
03/08T210/7Quý MãoKhông VongBếTrương
04/08T311/7Giáp ThìnĐại AnKiếnDực
05/08T412/7Ất TỵLưu NiênTrừChẩn
06/08T513/7Bình NgọTốc HỷMãnGiác
07/08T614/7Đinh MùiXích KhẩuBìnhCang
08/08T715/7Mậu ThânTiểu CátĐịnhĐê
09/08CN16/7Kỷ DậuKhông VongChấpPhòng
10/08T217/7Canh TuấtĐại AnPháTâm
11/08T318/7Tân HợiLưu NiênNguyMỹ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T419/7Nhâm TýTốc HỷThànhCơ
13/08T520/7Quý SửuXích KhẩuThuĐẩu
14/08T621/7Giáp DầnTiểu CátKhaiNgưu
15/08T722/7Ất MãoKhông VongBếNữ
16/08CN23/7Bình ThìnĐại AnKiếnHư
17/08T224/7Đinh TỵLưu NiênTrừNguy
18/08T325/7Mậu NgọTốc HỷMãnThất
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T426/7Kỷ MùiXích KhẩuBìnhBích
20/08T527/7Canh ThânTiểu CátĐịnhKhuê
21/08T628/7Tân DậuKhông VongChấpLâu
22/08T729/7Nhâm TuấtĐại AnPháVị
23/08CN30/7Quý HợiLưu NiênNguyMão
24/08T21/7Giáp TýTốc HỷThànhTất
25/08T32/7Ất SửuXích KhẩuThuChủy
26/08T43/7Bình DầnTiểu CátKhaiSâm
27/08T54/7Đinh MãoKhông VongBếTỉnh
28/08T65/7Mậu ThìnĐại AnKiếnQuỷ
29/08T76/7Kỷ TỵLưu NiênTrừLiễu
30/08CN7/7Canh NgọTốc HỷMãnTinh
31/08T28/7Tân MùiXích KhẩuBìnhTrương

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2082

04/08 (Đại An, Giáp Thìn) • 06/08 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 10/08 (Đại An, Canh Tuất) • 12/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 16/08 (Đại An, Bình Thìn) • 18/08 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 22/08 (Đại An, Nhâm Tuất) • 24/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 28/08 (Đại An, Mậu Thìn) • 30/08 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2082

01/08 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 03/08 (Không Vong, Quý Mão) • 07/08 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 09/08 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 13/08 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 15/08 (Không Vong, Ất Mão) • 19/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 21/08 (Không Vong, Tân Dậu) • 25/08 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 27/08 (Không Vong, Đinh Mão) • 31/08 (Xích Khẩu, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2082

Ngày Âm Lịch:8-7-2082

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Sửu tháng Mậu Thân năm Nhâm Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2082
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2082
1
Thứ Bảy
Tháng 7 năm Nhâm Dần
8
Ngày Tân Sửu - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2082
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2082 (Ngày 08 tháng 7, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.