◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2078

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T224/6Canh ThìnĐại AnTrừTất
02/08T325/6Tân TỵLưu NiênMãnChủy
03/08T426/6Nhâm NgọTốc HỷBìnhSâm
04/08T527/6Quý MùiXích KhẩuĐịnhTỉnh
05/08T628/6Giáp ThânTiểu CátChấpQuỷ
06/08T729/6Ất DậuKhông VongPháLiễu
07/08CN30/6Bình TuấtĐại AnNguyTinh
08/08T21/7Đinh HợiTốc HỷNguyTrương
09/08T32/7Mậu TýXích KhẩuThànhDực
10/08T43/7Kỷ SửuTiểu CátThuChẩn
11/08T54/7Canh DầnKhông VongKhaiGiác
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T65/7Tân MãoĐại AnBếCang
13/08T76/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnĐê
14/08CN7/7Quý TỵTốc HỷTrừPhòng
15/08T28/7Giáp NgọXích KhẩuMãnTâm
16/08T39/7Ất MùiTiểu CátBìnhMỹ
17/08T410/7Bình ThânKhông VongĐịnhCơ
18/08T511/7Đinh DậuĐại AnChấpĐẩu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T612/7Mậu TuấtLưu NiênPháNgưu
20/08T713/7Kỷ HợiTốc HỷNguyNữ
21/08CN14/7Canh TýXích KhẩuThànhHư
22/08T215/7Tân SửuTiểu CátThuNguy
23/08T316/7Nhâm DầnKhông VongKhaiThất
24/08T417/7Quý MãoĐại AnBếBích
25/08T518/7Giáp ThìnLưu NiênKiếnKhuê
26/08T619/7Ất TỵTốc HỷTrừLâu
27/08T720/7Bình NgọXích KhẩuMãnVị
28/08CN21/7Đinh MùiTiểu CátBìnhMão
29/08T222/7Mậu ThânKhông VongĐịnhTất
30/08T323/7Kỷ DậuĐại AnChấpChủy
31/08T424/7Canh TuấtLưu NiênPháSâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2078

01/08 (Đại An, Canh Thìn) • 03/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 07/08 (Đại An, Bình Tuất) • 08/08 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 12/08 (Đại An, Tân Mão) • 14/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 18/08 (Đại An, Đinh Dậu) • 20/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 24/08 (Đại An, Quý Mão) • 26/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 30/08 (Đại An, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2078

04/08 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 06/08 (Không Vong, Ất Dậu) • 09/08 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 11/08 (Không Vong, Canh Dần) • 15/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 17/08 (Không Vong, Bình Thân) • 21/08 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 23/08 (Không Vong, Nhâm Dần) • 27/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 29/08 (Không Vong, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2078

Ngày Âm Lịch:24-6-2078

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Thìn tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2078
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2078
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Mậu Tuất
24
Ngày Canh Thìn - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2078
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2078 (Ngày 24 tháng 6, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.