NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1994

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T224/6Kỷ MùiĐại AnĐịnhTrương
02/08T325/6Canh ThânLưu NiênChấpDực
03/08T426/6Tân DậuTốc HỷPháChẩn
04/08T527/6Nhâm TuấtXích KhẩuNguyGiác
05/08T628/6Quý HợiTiểu CátThànhCang
06/08T729/6Giáp TýKhông VongThuĐê
07/08CN1/7Ất SửuTốc HỷThuPhòng
08/08T22/7Bình DầnXích KhẩuKhaiTâm
09/08T33/7Đinh MãoTiểu CátBếMỹ
10/08T44/7Mậu ThìnKhông VongKiến
11/08T55/7Kỷ TỵĐại AnTrừĐẩu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T66/7Canh NgọLưu NiênMãnNgưu
13/08T77/7Tân MùiTốc HỷBìnhNữ
14/08CN8/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnh
15/08T29/7Quý DậuTiểu CátChấpNguy
16/08T310/7Giáp TuấtKhông VongPháThất
17/08T411/7Ất HợiĐại AnNguyBích
18/08T512/7Bình TýLưu NiênThànhKhuê
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T613/7Đinh SửuTốc HỷThuLâu
20/08T714/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiVị
21/08CN15/7Kỷ MãoTiểu CátBếMão
22/08T216/7Canh ThìnKhông VongKiếnTất
23/08T317/7Tân TỵĐại AnTrừChủy
24/08T418/7Nhâm NgọLưu NiênMãnSâm
25/08T519/7Quý MùiTốc HỷBìnhTỉnh
26/08T620/7Giáp ThânXích KhẩuĐịnhQuỷ
27/08T721/7Ất DậuTiểu CátChấpLiễu
28/08CN22/7Bình TuấtKhông VongPháTinh
29/08T223/7Đinh HợiĐại AnNguyTrương
30/08T324/7Mậu TýLưu NiênThànhDực
31/08T425/7Kỷ SửuTốc HỷThuChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1994

01/08 (Đại An, Kỷ Mùi) • 03/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 07/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 11/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 13/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 17/08 (Đại An, Ất Hợi) • 19/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 23/08 (Đại An, Tân Tỵ) • 25/08 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 29/08 (Đại An, Đinh Hợi) • 31/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1994

04/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 06/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 08/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 10/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 14/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 16/08 (Không Vong, Giáp Tuất) • 20/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 22/08 (Không Vong, Canh Thìn) • 26/08 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 28/08 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1994

Ngày Âm Lịch:24-6-1994

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Mùi tháng Tân Mùi năm Giáp Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1994
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1994
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Giáp Tuất
24
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1994
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1994 (Ngày 24 tháng 6, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.