◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1981

▶

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T72/7Tân HợiXích KhẩuNguyNữ
02/08CN3/7Nhâm TýTiểu CátThànhHư
03/08T24/7Quý SửuKhông VongThuNguy
04/08T35/7Giáp DầnĐại AnKhaiThất
05/08T46/7Ất MãoLưu NiênBếBích
06/08T57/7Bình ThìnTốc HỷKiếnKhuê
07/08T68/7Đinh TỵXích KhẩuTrừLâu
08/08T79/7Mậu NgọTiểu CátMãnVị
09/08CN10/7Kỷ MùiKhông VongBìnhMão
10/08T211/7Canh ThânĐại AnĐịnhTất
11/08T312/7Tân DậuLưu NiênChấpChủy
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T413/7Nhâm TuấtTốc HỷPháSâm
13/08T514/7Quý HợiXích KhẩuNguyTỉnh
14/08T615/7Giáp TýTiểu CátThànhQuỷ
15/08T716/7Ất SửuKhông VongThuLiễu
16/08CN17/7Bình DầnĐại AnKhaiTinh
17/08T218/7Đinh MãoLưu NiênBếTrương
18/08T319/7Mậu ThìnTốc HỷKiếnDực
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T420/7Kỷ TỵXích KhẩuTrừChẩn
20/08T521/7Canh NgọTiểu CátMãnGiác
21/08T622/7Tân MùiKhông VongBìnhCang
22/08T723/7Nhâm ThânĐại AnĐịnhĐê
23/08CN24/7Quý DậuLưu NiênChấpPhòng
24/08T225/7Giáp TuấtTốc HỷPháTâm
25/08T326/7Ất HợiXích KhẩuNguyMỹ
26/08T427/7Bình TýTiểu CátThànhCơ
27/08T528/7Đinh SửuKhông VongThuĐẩu
28/08T629/7Mậu DầnĐại AnKhaiNgưu
29/08T71/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiNữ
30/08CN2/8Canh ThìnTiểu CátBếHư
31/08T23/8Tân TỵKhông VongKiếnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1981

04/08 (Đại An, Giáp Dần) • 06/08 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 10/08 (Đại An, Canh Thân) • 12/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 16/08 (Đại An, Bình Dần) • 18/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 22/08 (Đại An, Nhâm Thân) • 24/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 28/08 (Đại An, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1981

01/08 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 03/08 (Không Vong, Quý Sửu) • 07/08 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 09/08 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 13/08 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 15/08 (Không Vong, Ất Sửu) • 19/08 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 21/08 (Không Vong, Tân Mùi) • 25/08 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 27/08 (Không Vong, Đinh Sửu) • 29/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 31/08 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1981

Ngày Âm Lịch:2-7-1981

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Hợi tháng Bính Thân năm Tân Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1981
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1981
1
Thứ Bảy
Tháng 7 năm Tân Dậu
2
Ngày Tân Hợi - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1981
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1981 (Ngày 02 tháng 7, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Hợi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07284986
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.