◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1974

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T514/6Giáp TuấtTốc HỷNguyGiác
02/08T615/6Ất HợiXích KhẩuThànhCang
03/08T716/6Bình TýTiểu CátThuĐê
04/08CN17/6Đinh SửuKhông VongKhaiPhòng
05/08T218/6Mậu DầnĐại AnBếTâm
06/08T319/6Kỷ MãoLưu NiênKiếnMỹ
07/08T420/6Canh ThìnTốc HỷTrừCơ
08/08T521/6Tân TỵXích KhẩuMãnĐẩu
09/08T622/6Nhâm NgọTiểu CátBìnhNgưu
10/08T723/6Quý MùiKhông VongĐịnhNữ
11/08CN24/6Giáp ThânĐại AnChấpHư
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T225/6Ất DậuLưu NiênPháNguy
13/08T326/6Bình TuấtTốc HỷNguyThất
14/08T427/6Đinh HợiXích KhẩuThànhBích
15/08T528/6Mậu TýTiểu CátThuKhuê
16/08T629/6Kỷ SửuKhông VongKhaiLâu
17/08T730/6Canh DầnĐại AnBếVị
18/08CN1/7Tân MãoTốc HỷBếMão
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T22/7Nhâm ThìnXích KhẩuKiếnTất
20/08T33/7Quý TỵTiểu CátTrừChủy
21/08T44/7Giáp NgọKhông VongMãnSâm
22/08T55/7Ất MùiĐại AnBìnhTỉnh
23/08T66/7Bình ThânLưu NiênĐịnhQuỷ
24/08T77/7Đinh DậuTốc HỷChấpLiễu
25/08CN8/7Mậu TuấtXích KhẩuPháTinh
26/08T29/7Kỷ HợiTiểu CátNguyTrương
27/08T310/7Canh TýKhông VongThànhDực
28/08T411/7Tân SửuĐại AnThuChẩn
29/08T512/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiGiác
30/08T613/7Quý MãoTốc HỷBếCang
31/08T714/7Giáp ThìnXích KhẩuKiếnĐê

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1974

01/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 05/08 (Đại An, Mậu Dần) • 07/08 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 11/08 (Đại An, Giáp Thân) • 13/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 17/08 (Đại An, Canh Dần) • 18/08 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 22/08 (Đại An, Ất Mùi) • 24/08 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 28/08 (Đại An, Tân Sửu) • 30/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1974

02/08 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 04/08 (Không Vong, Đinh Sửu) • 08/08 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 10/08 (Không Vong, Quý Mùi) • 14/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 16/08 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 19/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 21/08 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 25/08 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 27/08 (Không Vong, Canh Tý) • 31/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1974

Ngày Âm Lịch:14-6-1974

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Tuất tháng Tân Mùi năm Giáp Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1974
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1974
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Giáp Dần
14
Ngày Giáp Tuất - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1974
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1974 (Ngày 14 tháng 6, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.