◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1963

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T512/6Bình TýĐại AnThuKhuê
02/08T613/6Đinh SửuLưu NiênKhaiLâu
03/08T714/6Mậu DầnTốc HỷBếVị
04/08CN15/6Kỷ MãoXích KhẩuKiếnMão
05/08T216/6Canh ThìnTiểu CátTrừTất
06/08T317/6Tân TỵKhông VongMãnChủy
07/08T418/6Nhâm NgọĐại AnBìnhSâm
08/08T519/6Quý MùiLưu NiênĐịnhTỉnh
09/08T620/6Giáp ThânTốc HỷChấpQuỷ
10/08T721/6Ất DậuXích KhẩuPháLiễu
11/08CN22/6Bình TuấtTiểu CátNguyTinh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T223/6Đinh HợiKhông VongThànhTrương
13/08T324/6Mậu TýĐại AnThuDực
14/08T425/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiChẩn
15/08T526/6Canh DầnTốc HỷBếGiác
16/08T627/6Tân MãoXích KhẩuKiếnCang
17/08T728/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừĐê
18/08CN29/6Quý TỵKhông VongMãnPhòng
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T21/7Giáp NgọTốc HỷMãnTâm
20/08T32/7Ất MùiXích KhẩuBìnhMỹ
21/08T43/7Bình ThânTiểu CátĐịnhCơ
22/08T54/7Đinh DậuKhông VongChấpĐẩu
23/08T65/7Mậu TuấtĐại AnPháNgưu
24/08T76/7Kỷ HợiLưu NiênNguyNữ
25/08CN7/7Canh TýTốc HỷThànhHư
26/08T28/7Tân SửuXích KhẩuThuNguy
27/08T39/7Nhâm DầnTiểu CátKhaiThất
28/08T410/7Quý MãoKhông VongBếBích
29/08T511/7Giáp ThìnĐại AnKiếnKhuê
30/08T612/7Ất TỵLưu NiênTrừLâu
31/08T713/7Bình NgọTốc HỷMãnVị

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1963

01/08 (Đại An, Bình Tý) • 03/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 07/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 09/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 13/08 (Đại An, Mậu Tý) • 15/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 19/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 23/08 (Đại An, Mậu Tuất) • 25/08 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 29/08 (Đại An, Giáp Thìn) • 31/08 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1963

04/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 06/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 10/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 12/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 16/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 18/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 20/08 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 22/08 (Không Vong, Đinh Dậu) • 26/08 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 28/08 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1963

Ngày Âm Lịch:12-6-1963

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Tý tháng Kỷ Mùi năm Quý Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1963
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1963
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Quý Mão
12
Ngày Bình Tý - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1963
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1963 (Ngày 12 tháng 6, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.