◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1960

▶

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T29/6Tân DậuXích KhẩuPháNguy
02/08T310/6Nhâm TuấtTiểu CátNguyThất
03/08T411/6Quý HợiKhông VongThànhBích
04/08T512/6Giáp TýĐại AnThuKhuê
05/08T613/6Ất SửuLưu NiênKhaiLâu
06/08T714/6Bình DầnTốc HỷBếVị
07/08CN15/6Đinh MãoXích KhẩuKiếnMão
08/08T216/6Mậu ThìnTiểu CátTrừTất
09/08T317/6Kỷ TỵKhông VongMãnChủy
10/08T418/6Canh NgọĐại AnBìnhSâm
11/08T519/6Tân MùiLưu NiênĐịnhTỉnh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T620/6Nhâm ThânTốc HỷChấpQuỷ
13/08T721/6Quý DậuXích KhẩuPháLiễu
14/08CN22/6Giáp TuấtTiểu CátNguyTinh
15/08T223/6Ất HợiKhông VongThànhTrương
16/08T324/6Bình TýĐại AnThuDực
17/08T425/6Đinh SửuLưu NiênKhaiChẩn
18/08T526/6Mậu DầnTốc HỷBếGiác
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T627/6Kỷ MãoXích KhẩuKiếnCang
20/08T728/6Canh ThìnTiểu CátTrừĐê
21/08CN29/6Tân TỵKhông VongMãnPhòng
22/08T21/7Nhâm NgọTốc HỷMãnTâm
23/08T32/7Quý MùiXích KhẩuBìnhMỹ
24/08T43/7Giáp ThânTiểu CátĐịnhCơ
25/08T54/7Ất DậuKhông VongChấpĐẩu
26/08T65/7Bình TuấtĐại AnPháNgưu
27/08T76/7Đinh HợiLưu NiênNguyNữ
28/08CN7/7Mậu TýTốc HỷThànhHư
29/08T28/7Kỷ SửuXích KhẩuThuNguy
30/08T39/7Canh DầnTiểu CátKhaiThất
31/08T410/7Tân MãoKhông VongBếBích

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1960

04/08 (Đại An, Giáp Tý) • 06/08 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 10/08 (Đại An, Canh Ngọ) • 12/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 16/08 (Đại An, Bình Tý) • 18/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 22/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 26/08 (Đại An, Bình Tuất) • 28/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1960

01/08 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 03/08 (Không Vong, Quý Hợi) • 07/08 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 09/08 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 13/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 15/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 19/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 21/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 23/08 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 25/08 (Không Vong, Ất Dậu) • 29/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 31/08 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1960

Ngày Âm Lịch:9-6-1960

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyTân Dậu tháng Quý Mùi năm Canh Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1960
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1960
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Canh Tý
9
Ngày Tân Dậu - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1960
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1960 (Ngày 09 tháng 6, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.