◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1951

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T429/6Quý DậuKhông VongPháChẩn
02/08T530/6Giáp TuấtĐại AnNguyGiác
03/08T61/7Ất HợiTốc HỷNguyCang
04/08T72/7Bình TýXích KhẩuThànhĐê
05/08CN3/7Đinh SửuTiểu CátThuPhòng
06/08T24/7Mậu DầnKhông VongKhaiTâm
07/08T35/7Kỷ MãoĐại AnBếMỹ
08/08T46/7Canh ThìnLưu NiênKiếnCơ
09/08T57/7Tân TỵTốc HỷTrừĐẩu
10/08T68/7Nhâm NgọXích KhẩuMãnNgưu
11/08T79/7Quý MùiTiểu CátBìnhNữ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN10/7Giáp ThânKhông VongĐịnhHư
13/08T211/7Ất DậuĐại AnChấpNguy
14/08T312/7Bình TuấtLưu NiênPháThất
15/08T413/7Đinh HợiTốc HỷNguyBích
16/08T514/7Mậu TýXích KhẩuThànhKhuê
17/08T615/7Kỷ SửuTiểu CátThuLâu
18/08T716/7Canh DầnKhông VongKhaiVị
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN17/7Tân MãoĐại AnBếMão
20/08T218/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnTất
21/08T319/7Quý TỵTốc HỷTrừChủy
22/08T420/7Giáp NgọXích KhẩuMãnSâm
23/08T521/7Ất MùiTiểu CátBìnhTỉnh
24/08T622/7Bình ThânKhông VongĐịnhQuỷ
25/08T723/7Đinh DậuĐại AnChấpLiễu
26/08CN24/7Mậu TuấtLưu NiênPháTinh
27/08T225/7Kỷ HợiTốc HỷNguyTrương
28/08T326/7Canh TýXích KhẩuThànhDực
29/08T427/7Tân SửuTiểu CátThuChẩn
30/08T528/7Nhâm DầnKhông VongKhaiGiác
31/08T629/7Quý MãoĐại AnBếCang

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1951

02/08 (Đại An, Giáp Tuất) • 03/08 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 07/08 (Đại An, Kỷ Mão) • 09/08 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 13/08 (Đại An, Ất Dậu) • 15/08 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 19/08 (Đại An, Tân Mão) • 21/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 25/08 (Đại An, Đinh Dậu) • 27/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 31/08 (Đại An, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1951

01/08 (Không Vong, Quý Dậu) • 04/08 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 06/08 (Không Vong, Mậu Dần) • 10/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 12/08 (Không Vong, Giáp Thân) • 16/08 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 18/08 (Không Vong, Canh Dần) • 22/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 24/08 (Không Vong, Bình Thân) • 28/08 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 30/08 (Không Vong, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1951

Ngày Âm Lịch:29-6-1951

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Dậu tháng Ất Mùi năm Tân Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1951
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1951
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Tân Mão
29
Ngày Quý Dậu - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1951
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1951 (Ngày 29 tháng 6, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.