◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1944

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T313/6Đinh DậuLưu NiênPháChủy
02/08T414/6Mậu TuấtTốc HỷNguySâm
03/08T515/6Kỷ HợiXích KhẩuThànhTỉnh
04/08T616/6Canh TýTiểu CátThuQuỷ
05/08T717/6Tân SửuKhông VongKhaiLiễu
06/08CN18/6Nhâm DầnĐại AnBếTinh
07/08T219/6Quý MãoLưu NiênKiếnTrương
08/08T320/6Giáp ThìnTốc HỷTrừDực
09/08T421/6Ất TỵXích KhẩuMãnChẩn
10/08T522/6Bình NgọTiểu CátBìnhGiác
11/08T623/6Đinh MùiKhông VongĐịnhCang
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T724/6Mậu ThânĐại AnChấpĐê
13/08CN25/6Kỷ DậuLưu NiênPháPhòng
14/08T226/6Canh TuấtTốc HỷNguyTâm
15/08T327/6Tân HợiXích KhẩuThànhMỹ
16/08T428/6Nhâm TýTiểu CátThuCơ
17/08T529/6Quý SửuKhông VongKhaiĐẩu
18/08T630/6Giáp DầnĐại AnBếNgưu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T71/7Ất MãoTốc HỷBếNữ
20/08CN2/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnHư
21/08T23/7Đinh TỵTiểu CátTrừNguy
22/08T34/7Mậu NgọKhông VongMãnThất
23/08T45/7Kỷ MùiĐại AnBìnhBích
24/08T56/7Canh ThânLưu NiênĐịnhKhuê
25/08T67/7Tân DậuTốc HỷChấpLâu
26/08T78/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháVị
27/08CN9/7Quý HợiTiểu CátNguyMão
28/08T210/7Giáp TýKhông VongThànhTất
29/08T311/7Ất SửuĐại AnThuChủy
30/08T412/7Bình DầnLưu NiênKhaiSâm
31/08T513/7Đinh MãoTốc HỷBếTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1944

02/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 06/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 08/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 12/08 (Đại An, Mậu Thân) • 14/08 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 18/08 (Đại An, Giáp Dần) • 19/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 23/08 (Đại An, Kỷ Mùi) • 25/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 29/08 (Đại An, Ất Sửu) • 31/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1944

03/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 05/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 09/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 11/08 (Không Vong, Đinh Mùi) • 15/08 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 17/08 (Không Vong, Quý Sửu) • 20/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 22/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 26/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 28/08 (Không Vong, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1944

Ngày Âm Lịch:13-6-1944

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Dậu tháng Tân Mùi năm Giáp Thân

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1944
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1944
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Giáp Thân
13
Ngày Đinh Dậu - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1944
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1944 (Ngày 13 tháng 6, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.