◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1933

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T310/6Kỷ HợiTiểu CátThànhMỹ
02/08T411/6Canh TýKhông VongThuCơ
03/08T512/6Tân SửuĐại AnKhaiĐẩu
04/08T613/6Nhâm DầnLưu NiênBếNgưu
05/08T714/6Quý MãoTốc HỷKiếnNữ
06/08CN15/6Giáp ThìnXích KhẩuTrừHư
07/08T216/6Ất TỵTiểu CátMãnNguy
08/08T317/6Bình NgọKhông VongBìnhThất
09/08T418/6Đinh MùiĐại AnĐịnhBích
10/08T519/6Mậu ThânLưu NiênChấpKhuê
11/08T620/6Kỷ DậuTốc HỷPháLâu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T721/6Canh TuấtXích KhẩuNguyVị
13/08CN22/6Tân HợiTiểu CátThànhMão
14/08T223/6Nhâm TýKhông VongThuTất
15/08T324/6Quý SửuĐại AnKhaiChủy
16/08T425/6Giáp DầnLưu NiênBếSâm
17/08T526/6Ất MãoTốc HỷKiếnTỉnh
18/08T627/6Bình ThìnXích KhẩuTrừQuỷ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T728/6Đinh TỵTiểu CátMãnLiễu
20/08CN29/6Mậu NgọKhông VongBìnhTinh
21/08T21/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhTrương
22/08T32/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhDực
23/08T43/7Tân DậuTiểu CátChấpChẩn
24/08T54/7Nhâm TuấtKhông VongPháGiác
25/08T65/7Quý HợiĐại AnNguyCang
26/08T76/7Giáp TýLưu NiênThànhĐê
27/08CN7/7Ất SửuTốc HỷThuPhòng
28/08T28/7Bình DầnXích KhẩuKhaiTâm
29/08T39/7Đinh MãoTiểu CátBếMỹ
30/08T410/7Mậu ThìnKhông VongKiếnCơ
31/08T511/7Kỷ TỵĐại AnTrừĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1933

03/08 (Đại An, Tân Sửu) • 05/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 09/08 (Đại An, Đinh Mùi) • 11/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 15/08 (Đại An, Quý Sửu) • 17/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 21/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 25/08 (Đại An, Quý Hợi) • 27/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 31/08 (Đại An, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1933

02/08 (Không Vong, Canh Tý) • 06/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 08/08 (Không Vong, Bình Ngọ) • 12/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 14/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 18/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 20/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 22/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 24/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 28/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 30/08 (Không Vong, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1933

Ngày Âm Lịch:10-6-1933

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Hợi tháng Kỷ Mùi năm Quý Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1933
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1933
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Quý Dậu
10
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1933
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1933 (Ngày 10 tháng 6, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.