NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2025

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T37/6Tân MùiLưu NiênĐịnhMỹ
02/07T48/6Nhâm ThânTốc HỷChấp
03/07T59/6Quý DậuXích KhẩuPháĐẩu
04/07T610/6Giáp TuấtTiểu CátNguyNgưu
05/07T711/6Ất HợiKhông VongThànhNữ
06/07CN12/6Bình TýĐại AnThu
07/07T213/6Đinh SửuLưu NiênKhaiNguy
08/07T314/6Mậu DầnTốc HỷBếThất
09/07T415/6Kỷ MãoXích KhẩuKiếnBích
10/07T516/6Canh ThìnTiểu CátTrừKhuê
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T617/6Tân TỵKhông VongMãnLâu
12/07T718/6Nhâm NgọĐại AnBìnhVị
13/07CN19/6Quý MùiLưu NiênĐịnhMão
14/07T220/6Giáp ThânTốc HỷChấpTất
15/07T321/6Ất DậuXích KhẩuPháChủy
16/07T422/6Bình TuấtTiểu CátNguySâm
17/07T523/6Đinh HợiKhông VongThànhTỉnh
18/07T624/6Mậu TýĐại AnThuQuỷ
19/07T725/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiLiễu
20/07CN26/6Canh DầnTốc HỷBếTinh
21/07T227/6Tân MãoXích KhẩuKiếnTrương
22/07T328/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừDực
23/07T429/6Quý TỵKhông VongMãnChẩn
24/07T530/6Giáp NgọĐại AnBìnhGiác
25/07T61/6Ất MùiLưu NiênĐịnhCang
26/07T72/6Bình ThânTốc HỷChấpĐê
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
CN3/6Đinh DậuXích KhẩuPháPhòng
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T24/6Mậu TuấtTiểu CátNguyTâm
29/07T35/6Kỷ HợiKhông VongThànhMỹ
30/07T46/6Canh TýĐại AnThu
31/07T57/6Tân SửuLưu NiênKhaiĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2025

02/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 06/07 (Đại An, Bình Tý) • 08/07 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 12/07 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 14/07 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 18/07 (Đại An, Mậu Tý) • 20/07 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 24/07 (Đại An, Giáp Ngọ) • 26/07 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 30/07 (Đại An, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2025

03/07 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 05/07 (Không Vong, Ất Hợi) • 09/07 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 11/07 (Không Vong, Tân Tỵ) • 15/07 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 17/07 (Không Vong, Đinh Hợi) • 21/07 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 23/07 (Không Vong, Quý Tỵ) • 27/07 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 29/07 (Không Vong, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2025

Ngày Âm Lịch:7-6-2025

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Mùi tháng Quý Mùi năm Ất Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2025
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2025
1
Thứ Ba
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 6 năm Ất Tỵ
7
Ngày Tân Mùi - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2025
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2025 (Ngày 07 tháng 6, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.