| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/07 Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam | T7 | 26/5 | Giáp Tý | Lưu Niên | Khai | Đê |
| 02/07 | CN | 27/5 | Ất Sửu | Tốc Hỷ | Bế | Phòng |
| 03/07 | T2 | 28/5 | Bình Dần | Xích Khẩu | Kiến | Tâm |
| 04/07 | T3 | 29/5 | Đinh Mão | Tiểu Cát | Trừ | Mỹ |
| 05/07 | T4 | 1/6 | Mậu Thìn | Lưu Niên | Trừ | Cơ |
| 06/07 | T5 | 2/6 | Kỷ Tỵ | Tốc Hỷ | Mãn | Đẩu |
| 07/07 | T6 | 3/6 | Canh Ngọ | Xích Khẩu | Bình | Ngưu |
| 08/07 | T7 | 4/6 | Tân Mùi | Tiểu Cát | Định | Nữ |
| 09/07 | CN | 5/6 | Nhâm Thân | Không Vong | Chấp | Hư |
| 10/07 | T2 | 6/6 | Quý Dậu | Đại An | Phá | Nguy |
| 11/07 Ngày Dân số Thế giới | T3 | 7/6 | Giáp Tuất | Lưu Niên | Nguy | Thất |
| 12/07 | T4 | 8/6 | Ất Hợi | Tốc Hỷ | Thành | Bích |
| 13/07 | T5 | 9/6 | Bình Tý | Xích Khẩu | Thu | Khuê |
| 14/07 | T6 | 10/6 | Đinh Sửu | Tiểu Cát | Khai | Lâu |
| 15/07 | T7 | 11/6 | Mậu Dần | Không Vong | Bế | Vị |
| 16/07 | CN | 12/6 | Kỷ Mão | Đại An | Kiến | Mão |
| 17/07 | T2 | 13/6 | Canh Thìn | Lưu Niên | Trừ | Tất |
| 18/07 | T3 | 14/6 | Tân Tỵ | Tốc Hỷ | Mãn | Chủy |
| 19/07 | T4 | 15/6 | Nhâm Ngọ | Xích Khẩu | Bình | Sâm |
| 20/07 | T5 | 16/6 | Quý Mùi | Tiểu Cát | Định | Tỉnh |
| 21/07 | T6 | 17/6 | Giáp Thân | Không Vong | Chấp | Quỷ |
| 22/07 | T7 | 18/6 | Ất Dậu | Đại An | Phá | Liễu |
| 23/07 | CN | 19/6 | Bình Tuất | Lưu Niên | Nguy | Tinh |
| 24/07 | T2 | 20/6 | Đinh Hợi | Tốc Hỷ | Thành | Trương |
| 25/07 | T3 | 21/6 | Mậu Tý | Xích Khẩu | Thu | Dực |
| 26/07 | T4 | 22/6 | Kỷ Sửu | Tiểu Cát | Khai | Chẩn |
| 27/07 Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam | T5 | 23/6 | Canh Dần | Không Vong | Bế | Giác |
| 28/07 Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam | T6 | 24/6 | Tân Mão | Đại An | Kiến | Cang |
| 29/07 | T7 | 25/6 | Nhâm Thìn | Lưu Niên | Trừ | Đê |
| 30/07 | CN | 26/6 | Quý Tỵ | Tốc Hỷ | Mãn | Phòng |
| 31/07 | T2 | 27/6 | Giáp Ngọ | Xích Khẩu | Bình | Tâm |
Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1978
02/07 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 06/07 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 10/07 (Đại An, Quý Dậu) • 12/07 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 16/07 (Đại An, Kỷ Mão) • 18/07 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 22/07 (Đại An, Ất Dậu) • 24/07 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 28/07 (Đại An, Tân Mão) • 30/07 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)
Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1978
03/07 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 07/07 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 09/07 (Không Vong, Nhâm Thân) • 13/07 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 15/07 (Không Vong, Mậu Dần) • 19/07 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 21/07 (Không Vong, Giáp Thân) • 25/07 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 27/07 (Không Vong, Canh Dần) • 31/07 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-7-1978
Ngày Âm Lịch:26-5-1978
Ngày trong tuần:Thứ Bảy
NgàyGiáp Tý tháng Mậu Ngọ năm Mậu Ngọ
Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai) Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Lưu Niên Bình Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Khai Tốt Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học Kiêng cữ: An táng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 12335491 |