◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2100

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T324/4Giáp TuấtTiểu CátThuThất
02/06T425/4Ất HợiKhông VongKhaiBích
03/06T526/4Bình TýĐại AnBếKhuê
04/06T627/4Đinh SửuLưu NiênKiếnLâu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T728/4Mậu DầnTốc HỷTrừVị
06/06CN29/4Kỷ MãoXích KhẩuMãnMão
07/06T230/4Canh ThìnTiểu CátBìnhTất
08/06T31/5Tân TỵĐại AnBìnhChủy
09/06T42/5Nhâm NgọLưu NiênĐịnhSâm
10/06T53/5Quý MùiTốc HỷChấpTỉnh
11/06T64/5Giáp ThânXích KhẩuPháQuỷ
12/06T75/5Ất DậuTiểu CátNguyLiễu
13/06CN6/5Bình TuấtKhông VongThànhTinh
14/06T27/5Đinh HợiĐại AnThuTrương
15/06T38/5Mậu TýLưu NiênKhaiDực
16/06T49/5Kỷ SửuTốc HỷBếChẩn
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T510/5Canh DầnXích KhẩuKiếnGiác
18/06T611/5Tân MãoTiểu CátTrừCang
19/06T712/5Nhâm ThìnKhông VongMãnĐê
20/06CN13/5Quý TỵĐại AnBìnhPhòng
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T214/5Giáp NgọLưu NiênĐịnhTâm
22/06T315/5Ất MùiTốc HỷChấpMỹ
23/06T416/5Bình ThânXích KhẩuPháCơ
24/06T517/5Đinh DậuTiểu CátNguyĐẩu
25/06T618/5Mậu TuấtKhông VongThànhNgưu
26/06T719/5Kỷ HợiĐại AnThuNữ
27/06CN20/5Canh TýLưu NiênKhaiHư
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T221/5Tân SửuTốc HỷBếNguy
29/06T322/5Nhâm DầnXích KhẩuKiếnThất
30/06T423/5Quý MãoTiểu CátTrừBích

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2100

03/06 (Đại An, Bình Tý) • 05/06 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 08/06 (Đại An, Tân Tỵ) • 10/06 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 14/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 16/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 20/06 (Đại An, Quý Tỵ) • 22/06 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 26/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 28/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2100

02/06 (Không Vong, Ất Hợi) • 06/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 11/06 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 13/06 (Không Vong, Bình Tuất) • 17/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 19/06 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 23/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 25/06 (Không Vong, Mậu Tuất) • 29/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2100

Ngày Âm Lịch:24-4-2100

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Tuất tháng Tân Tỵ năm Canh Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2100
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2100
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Canh Thân
24
Ngày Giáp Tuất - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2100
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2100 (Ngày 24 tháng 4, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.