◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2098

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN2/5Giáp TýLưu NiênKhaiHư
02/06T23/5Ất SửuTốc HỷBếNguy
03/06T34/5Bình DầnXích KhẩuKiếnThất
04/06T45/5Đinh MãoTiểu CátTrừBích
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T56/5Mậu ThìnKhông VongMãnKhuê
06/06T67/5Kỷ TỵĐại AnBìnhLâu
07/06T78/5Canh NgọLưu NiênĐịnhVị
08/06CN9/5Tân MùiTốc HỷChấpMão
09/06T210/5Nhâm ThânXích KhẩuPháTất
10/06T311/5Quý DậuTiểu CátNguyChủy
11/06T412/5Giáp TuấtKhông VongThànhSâm
12/06T513/5Ất HợiĐại AnThuTỉnh
13/06T614/5Bình TýLưu NiênKhaiQuỷ
14/06T715/5Đinh SửuTốc HỷBếLiễu
15/06CN16/5Mậu DầnXích KhẩuKiếnTinh
16/06T217/5Kỷ MãoTiểu CátTrừTrương
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T318/5Canh ThìnKhông VongMãnDực
18/06T419/5Tân TỵĐại AnBìnhChẩn
19/06T520/5Nhâm NgọLưu NiênĐịnhGiác
20/06T621/5Quý MùiTốc HỷChấpCang
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T722/5Giáp ThânXích KhẩuPháĐê
22/06CN23/5Ất DậuTiểu CátNguyPhòng
23/06T224/5Bình TuấtKhông VongThànhTâm
24/06T325/5Đinh HợiĐại AnThuMỹ
25/06T426/5Mậu TýLưu NiênKhaiCơ
26/06T527/5Kỷ SửuTốc HỷBếĐẩu
27/06T628/5Canh DầnXích KhẩuKiếnNgưu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T729/5Tân MãoTiểu CátTrừNữ
29/06CN1/6Nhâm ThìnLưu NiênTrừHư
30/06T22/6Quý TỵTốc HỷMãnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2098

02/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 06/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 08/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 12/06 (Đại An, Ất Hợi) • 14/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 18/06 (Đại An, Tân Tỵ) • 20/06 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 24/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 26/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 30/06 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2098

03/06 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 05/06 (Không Vong, Mậu Thìn) • 09/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 11/06 (Không Vong, Giáp Tuất) • 15/06 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 17/06 (Không Vong, Canh Thìn) • 21/06 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 23/06 (Không Vong, Bình Tuất) • 27/06 (Xích Khẩu, Canh Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2098

Ngày Âm Lịch:2-5-2098

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Tý tháng Mậu Ngọ năm Mậu Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2098
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2098
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Mậu Ngọ
2
Ngày Giáp Tý - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2098
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2098 (Ngày 02 tháng 5, Mậu Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.