◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2097

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T721/4Kỷ MùiLưu NiênPháNữ
02/06CN22/4Canh ThânTốc HỷNguyHư
03/06T223/4Tân DậuXích KhẩuThànhNguy
04/06T324/4Nhâm TuấtTiểu CátThuThất
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T425/4Quý HợiKhông VongKhaiBích
06/06T526/4Giáp TýĐại AnBếKhuê
07/06T627/4Ất SửuLưu NiênKiếnLâu
08/06T728/4Bình DầnTốc HỷTrừVị
09/06CN29/4Đinh MãoXích KhẩuMãnMão
10/06T21/5Mậu ThìnĐại AnMãnTất
11/06T32/5Kỷ TỵLưu NiênBìnhChủy
12/06T43/5Canh NgọTốc HỷĐịnhSâm
13/06T54/5Tân MùiXích KhẩuChấpTỉnh
14/06T65/5Nhâm ThânTiểu CátPháQuỷ
15/06T76/5Quý DậuKhông VongNguyLiễu
16/06CN7/5Giáp TuấtĐại AnThànhTinh
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T28/5Ất HợiLưu NiênThuTrương
18/06T39/5Bình TýTốc HỷKhaiDực
19/06T410/5Đinh SửuXích KhẩuBếChẩn
20/06T511/5Mậu DầnTiểu CátKiếnGiác
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T612/5Kỷ MãoKhông VongTrừCang
22/06T713/5Canh ThìnĐại AnMãnĐê
23/06CN14/5Tân TỵLưu NiênBìnhPhòng
24/06T215/5Nhâm NgọTốc HỷĐịnhTâm
25/06T316/5Quý MùiXích KhẩuChấpMỹ
26/06T417/5Giáp ThânTiểu CátPháCơ
27/06T518/5Ất DậuKhông VongNguyĐẩu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T619/5Bình TuấtĐại AnThànhNgưu
29/06T720/5Đinh HợiLưu NiênThuNữ
30/06CN21/5Mậu TýTốc HỷKhaiHư

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2097

02/06 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 06/06 (Đại An, Giáp Tý) • 08/06 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 10/06 (Đại An, Mậu Thìn) • 12/06 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 16/06 (Đại An, Giáp Tuất) • 18/06 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 22/06 (Đại An, Canh Thìn) • 24/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 28/06 (Đại An, Bình Tuất) • 30/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2097

03/06 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 05/06 (Không Vong, Quý Hợi) • 09/06 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 13/06 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 15/06 (Không Vong, Quý Dậu) • 19/06 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 21/06 (Không Vong, Kỷ Mão) • 25/06 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 27/06 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2097

Ngày Âm Lịch:21-4-2097

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Mùi tháng Ất Tỵ năm Đinh Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2097
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2097
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Đinh Tỵ
21
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2097
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2097 (Ngày 21 tháng 4, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.