◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2095

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T429/4Mậu ThânXích KhẩuNguyCơ
02/06T51/5Kỷ DậuĐại AnNguyĐẩu
03/06T62/5Canh TuấtLưu NiênThànhNgưu
04/06T73/5Tân HợiTốc HỷThuNữ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN4/5Nhâm TýXích KhẩuKhaiHư
06/06T25/5Quý SửuTiểu CátBếNguy
07/06T36/5Giáp DầnKhông VongKiếnThất
08/06T47/5Ất MãoĐại AnTrừBích
09/06T58/5Bình ThìnLưu NiênMãnKhuê
10/06T69/5Đinh TỵTốc HỷBìnhLâu
11/06T710/5Mậu NgọXích KhẩuĐịnhVị
12/06CN11/5Kỷ MùiTiểu CátChấpMão
13/06T212/5Canh ThânKhông VongPháTất
14/06T313/5Tân DậuĐại AnNguyChủy
15/06T414/5Nhâm TuấtLưu NiênThànhSâm
16/06T515/5Quý HợiTốc HỷThuTỉnh
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T616/5Giáp TýXích KhẩuKhaiQuỷ
18/06T717/5Ất SửuTiểu CátBếLiễu
19/06CN18/5Bình DầnKhông VongKiếnTinh
20/06T219/5Đinh MãoĐại AnTrừTrương
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T320/5Mậu ThìnLưu NiênMãnDực
22/06T421/5Kỷ TỵTốc HỷBìnhChẩn
23/06T522/5Canh NgọXích KhẩuĐịnhGiác
24/06T623/5Tân MùiTiểu CátChấpCang
25/06T724/5Nhâm ThânKhông VongPháĐê
26/06CN25/5Quý DậuĐại AnNguyPhòng
27/06T226/5Giáp TuấtLưu NiênThànhTâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T327/5Ất HợiTốc HỷThuMỹ
29/06T428/5Bình TýXích KhẩuKhaiCơ
30/06T529/5Đinh SửuTiểu CátBếĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2095

02/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 04/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 08/06 (Đại An, Ất Mão) • 10/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 14/06 (Đại An, Tân Dậu) • 16/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 20/06 (Đại An, Đinh Mão) • 22/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 26/06 (Đại An, Quý Dậu) • 28/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2095

01/06 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 05/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 07/06 (Không Vong, Giáp Dần) • 11/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 13/06 (Không Vong, Canh Thân) • 17/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 19/06 (Không Vong, Bình Dần) • 23/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 25/06 (Không Vong, Nhâm Thân) • 29/06 (Xích Khẩu, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2095

Ngày Âm Lịch:29-4-2095

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Thân tháng Tân Tỵ năm Ất Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2095
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2095
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Ất Mão
29
Ngày Mậu Thân - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2095
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2095 (Ngày 29 tháng 4, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.