◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2091

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T615/4Đinh HợiLưu NiênKhaiCang
02/06T716/4Mậu TýTốc HỷBếĐê
03/06CN17/4Kỷ SửuXích KhẩuKiếnPhòng
04/06T218/4Canh DầnTiểu CátTrừTâm
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T319/4Tân MãoKhông VongMãnMỹ
06/06T420/4Nhâm ThìnĐại AnBìnhCơ
07/06T521/4Quý TỵLưu NiênĐịnhĐẩu
08/06T622/4Giáp NgọTốc HỷChấpNgưu
09/06T723/4Ất MùiXích KhẩuPháNữ
10/06CN24/4Bình ThânTiểu CátNguyHư
11/06T225/4Đinh DậuKhông VongThànhNguy
12/06T326/4Mậu TuấtĐại AnThuThất
13/06T427/4Kỷ HợiLưu NiênKhaiBích
14/06T528/4Canh TýTốc HỷBếKhuê
15/06T629/4Tân SửuXích KhẩuKiếnLâu
16/06T730/4Nhâm DầnTiểu CátTrừVị
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN1/5Quý MãoĐại AnTrừMão
18/06T22/5Giáp ThìnLưu NiênMãnTất
19/06T33/5Ất TỵTốc HỷBìnhChủy
20/06T44/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhSâm
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T55/5Đinh MùiTiểu CátChấpTỉnh
22/06T66/5Mậu ThânKhông VongPháQuỷ
23/06T77/5Kỷ DậuĐại AnNguyLiễu
24/06CN8/5Canh TuấtLưu NiênThànhTinh
25/06T29/5Tân HợiTốc HỷThuTrương
26/06T310/5Nhâm TýXích KhẩuKhaiDực
27/06T411/5Quý SửuTiểu CátBếChẩn
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T512/5Giáp DầnKhông VongKiếnGiác
29/06T613/5Ất MãoĐại AnTrừCang
30/06T714/5Bình ThìnLưu NiênMãnĐê

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2091

02/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 06/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 08/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 12/06 (Đại An, Mậu Tuất) • 14/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 17/06 (Đại An, Quý Mão) • 19/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 23/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 25/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 29/06 (Đại An, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2091

03/06 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 05/06 (Không Vong, Tân Mão) • 09/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 11/06 (Không Vong, Đinh Dậu) • 15/06 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 20/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 22/06 (Không Vong, Mậu Thân) • 26/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 28/06 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2091

Ngày Âm Lịch:15-4-2091

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Hợi tháng Quý Tỵ năm Tân Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2091
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2091
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Tân Hợi
15
Ngày Đinh Hợi - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2091
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2091 (Ngày 15 tháng 4, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.