◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2086

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T720/4Tân DậuĐại AnThànhLiễu
02/06CN21/4Nhâm TuấtLưu NiênThuTinh
03/06T222/4Quý HợiTốc HỷKhaiTrương
04/06T323/4Giáp TýXích KhẩuBếDực
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T424/4Ất SửuTiểu CátKiếnChẩn
06/06T525/4Bình DầnKhông VongTrừGiác
07/06T626/4Đinh MãoĐại AnMãnCang
08/06T727/4Mậu ThìnLưu NiênBìnhĐê
09/06CN28/4Kỷ TỵTốc HỷĐịnhPhòng
10/06T229/4Canh NgọXích KhẩuChấpTâm
11/06T31/5Tân MùiĐại AnChấpMỹ
12/06T42/5Nhâm ThânLưu NiênPháCơ
13/06T53/5Quý DậuTốc HỷNguyĐẩu
14/06T64/5Giáp TuấtXích KhẩuThànhNgưu
15/06T75/5Ất HợiTiểu CátThuNữ
16/06CN6/5Bình TýKhông VongKhaiHư
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T27/5Đinh SửuĐại AnBếNguy
18/06T38/5Mậu DầnLưu NiênKiếnThất
19/06T49/5Kỷ MãoTốc HỷTrừBích
20/06T510/5Canh ThìnXích KhẩuMãnKhuê
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T611/5Tân TỵTiểu CátBìnhLâu
22/06T712/5Nhâm NgọKhông VongĐịnhVị
23/06CN13/5Quý MùiĐại AnChấpMão
24/06T214/5Giáp ThânLưu NiênPháTất
25/06T315/5Ất DậuTốc HỷNguyChủy
26/06T416/5Bình TuấtXích KhẩuThànhSâm
27/06T517/5Đinh HợiTiểu CátThuTỉnh
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T618/5Mậu TýKhông VongKhaiQuỷ
29/06T719/5Kỷ SửuĐại AnBếLiễu
30/06CN20/5Canh DầnLưu NiênKiếnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2086

01/06 (Đại An, Tân Dậu) • 03/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 07/06 (Đại An, Đinh Mão) • 09/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 11/06 (Đại An, Tân Mùi) • 13/06 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 17/06 (Đại An, Đinh Sửu) • 19/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 23/06 (Đại An, Quý Mùi) • 25/06 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 29/06 (Đại An, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2086

04/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 06/06 (Không Vong, Bình Dần) • 10/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 14/06 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 16/06 (Không Vong, Bình Tý) • 20/06 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 22/06 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 26/06 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 28/06 (Không Vong, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2086

Ngày Âm Lịch:20-4-2086

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Dậu tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2086
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2086
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Bính Ngọ
20
Ngày Tân Dậu - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2086
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2086 (Ngày 20 tháng 4, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.