◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2085

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T610/5Bình ThìnXích KhẩuMãnQuỷ
02/06T711/5Đinh TỵTiểu CátBìnhLiễu
03/06CN12/5Mậu NgọKhông VongĐịnhTinh
04/06T213/5Kỷ MùiĐại AnChấpTrương
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T314/5Canh ThânLưu NiênPháDực
06/06T415/5Tân DậuTốc HỷNguyChẩn
07/06T516/5Nhâm TuấtXích KhẩuThànhGiác
08/06T617/5Quý HợiTiểu CátThuCang
09/06T718/5Giáp TýKhông VongKhaiĐê
10/06CN19/5Ất SửuĐại AnBếPhòng
11/06T220/5Bình DầnLưu NiênKiếnTâm
12/06T321/5Đinh MãoTốc HỷTrừMỹ
13/06T422/5Mậu ThìnXích KhẩuMãnCơ
14/06T523/5Kỷ TỵTiểu CátBìnhĐẩu
15/06T624/5Canh NgọKhông VongĐịnhNgưu
16/06T725/5Tân MùiĐại AnChấpNữ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN26/5Nhâm ThânLưu NiênPháHư
18/06T227/5Quý DậuTốc HỷNguyNguy
19/06T328/5Giáp TuấtXích KhẩuThànhThất
20/06T429/5Ất HợiTiểu CátThuBích
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T530/5Bình TýKhông VongKhaiKhuê
22/06T61/5Đinh SửuĐại AnBếLâu
23/06T72/5Mậu DầnLưu NiênKiếnVị
24/06CN3/5Kỷ MãoTốc HỷTrừMão
25/06T24/5Canh ThìnXích KhẩuMãnTất
26/06T35/5Tân TỵTiểu CátBìnhChủy
27/06T46/5Nhâm NgọKhông VongĐịnhSâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T57/5Quý MùiĐại AnChấpTỉnh
29/06T68/5Giáp ThânLưu NiênPháQuỷ
30/06T79/5Ất DậuTốc HỷNguyLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2085

04/06 (Đại An, Kỷ Mùi) • 06/06 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 10/06 (Đại An, Ất Sửu) • 12/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 16/06 (Đại An, Tân Mùi) • 18/06 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 22/06 (Đại An, Đinh Sửu) • 24/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 28/06 (Đại An, Quý Mùi) • 30/06 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2085

01/06 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 03/06 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 07/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 09/06 (Không Vong, Giáp Tý) • 13/06 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 15/06 (Không Vong, Canh Ngọ) • 19/06 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 21/06 (Không Vong, Bình Tý) • 25/06 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 27/06 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2085

Ngày Âm Lịch:10-5-2085

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Thìn tháng Nhâm Ngọ năm Ất Tỵ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2085
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2085
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Ất Tỵ
10
Ngày Bình Thìn - Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2085
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2085 (Ngày 10 tháng 5, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.