◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2084

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T528/4Tân HợiTốc HỷKhaiTỉnh
02/06T629/4Nhâm TýXích KhẩuBếQuỷ
03/06T71/5Quý SửuĐại AnBếLiễu
04/06CN2/5Giáp DầnLưu NiênKiếnTinh
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T23/5Ất MãoTốc HỷTrừTrương
06/06T34/5Bình ThìnXích KhẩuMãnDực
07/06T45/5Đinh TỵTiểu CátBìnhChẩn
08/06T56/5Mậu NgọKhông VongĐịnhGiác
09/06T67/5Kỷ MùiĐại AnChấpCang
10/06T78/5Canh ThânLưu NiênPháĐê
11/06CN9/5Tân DậuTốc HỷNguyPhòng
12/06T210/5Nhâm TuấtXích KhẩuThànhTâm
13/06T311/5Quý HợiTiểu CátThuMỹ
14/06T412/5Giáp TýKhông VongKhaiCơ
15/06T513/5Ất SửuĐại AnBếĐẩu
16/06T614/5Bình DầnLưu NiênKiếnNgưu
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T715/5Đinh MãoTốc HỷTrừNữ
18/06CN16/5Mậu ThìnXích KhẩuMãnHư
19/06T217/5Kỷ TỵTiểu CátBìnhNguy
20/06T318/5Canh NgọKhông VongĐịnhThất
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T419/5Tân MùiĐại AnChấpBích
22/06T520/5Nhâm ThânLưu NiênPháKhuê
23/06T621/5Quý DậuTốc HỷNguyLâu
24/06T722/5Giáp TuấtXích KhẩuThànhVị
25/06CN23/5Ất HợiTiểu CátThuMão
26/06T224/5Bình TýKhông VongKhaiTất
27/06T325/5Đinh SửuĐại AnBếChủy
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T426/5Mậu DầnLưu NiênKiếnSâm
29/06T527/5Kỷ MãoTốc HỷTrừTỉnh
30/06T628/5Canh ThìnXích KhẩuMãnQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2084

01/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 03/06 (Đại An, Quý Sửu) • 05/06 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 09/06 (Đại An, Kỷ Mùi) • 11/06 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 15/06 (Đại An, Ất Sửu) • 17/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 21/06 (Đại An, Tân Mùi) • 23/06 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 27/06 (Đại An, Đinh Sửu) • 29/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2084

02/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 06/06 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 08/06 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 12/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 14/06 (Không Vong, Giáp Tý) • 18/06 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 20/06 (Không Vong, Canh Ngọ) • 24/06 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 26/06 (Không Vong, Bình Tý) • 30/06 (Xích Khẩu, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2084

Ngày Âm Lịch:28-4-2084

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2084
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2084
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Giáp Thìn
28
Ngày Tân Hợi - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2084
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2084 (Ngày 28 tháng 4, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Hợi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07284986
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.