◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2082

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T26/5Canh TýKhông VongKhaiTất
02/06T37/5Tân SửuĐại AnBếChủy
03/06T48/5Nhâm DầnLưu NiênKiếnSâm
04/06T59/5Quý MãoTốc HỷTrừTỉnh
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T610/5Giáp ThìnXích KhẩuMãnQuỷ
06/06T711/5Ất TỵTiểu CátBìnhLiễu
07/06CN12/5Bình NgọKhông VongĐịnhTinh
08/06T213/5Đinh MùiĐại AnChấpTrương
09/06T314/5Mậu ThânLưu NiênPháDực
10/06T415/5Kỷ DậuTốc HỷNguyChẩn
11/06T516/5Canh TuấtXích KhẩuThànhGiác
12/06T617/5Tân HợiTiểu CátThuCang
13/06T718/5Nhâm TýKhông VongKhaiĐê
14/06CN19/5Quý SửuĐại AnBếPhòng
15/06T220/5Giáp DầnLưu NiênKiếnTâm
16/06T321/5Ất MãoTốc HỷTrừMỹ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T422/5Bình ThìnXích KhẩuMãnCơ
18/06T523/5Đinh TỵTiểu CátBìnhĐẩu
19/06T624/5Mậu NgọKhông VongĐịnhNgưu
20/06T725/5Kỷ MùiĐại AnChấpNữ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN26/5Canh ThânLưu NiênPháHư
22/06T227/5Tân DậuTốc HỷNguyNguy
23/06T328/5Nhâm TuấtXích KhẩuThànhThất
24/06T429/5Quý HợiTiểu CátThuBích
25/06T530/5Giáp TýKhông VongKhaiKhuê
26/06T61/6Ất SửuLưu NiênKhaiLâu
27/06T72/6Bình DầnTốc HỷBếVị
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN3/6Đinh MãoXích KhẩuKiếnMão
29/06T24/6Mậu ThìnTiểu CátTrừTất
30/06T35/6Kỷ TỵKhông VongMãnChủy

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2082

02/06 (Đại An, Tân Sửu) • 04/06 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 08/06 (Đại An, Đinh Mùi) • 10/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 14/06 (Đại An, Quý Sửu) • 16/06 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 20/06 (Đại An, Kỷ Mùi) • 22/06 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 27/06 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2082

01/06 (Không Vong, Canh Tý) • 05/06 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 07/06 (Không Vong, Bình Ngọ) • 11/06 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 13/06 (Không Vong, Nhâm Tý) • 17/06 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 19/06 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 23/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 25/06 (Không Vong, Giáp Tý) • 28/06 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 30/06 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2082

Ngày Âm Lịch:6-5-2082

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Tý tháng Bính Ngọ năm Nhâm Dần

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2082
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2082
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Nhâm Dần
6
Ngày Canh Tý - Tháng Bính Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2082
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2082 (Ngày 06 tháng 5, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.