◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2080

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T714/4Canh DầnĐại AnTrừVị
02/06CN15/4Tân MãoLưu NiênMãnMão
03/06T216/4Nhâm ThìnTốc HỷBìnhTất
04/06T317/4Quý TỵXích KhẩuĐịnhChủy
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T418/4Giáp NgọTiểu CátChấpSâm
06/06T519/4Ất MùiKhông VongPháTỉnh
07/06T620/4Bình ThânĐại AnNguyQuỷ
08/06T721/4Đinh DậuLưu NiênThànhLiễu
09/06CN22/4Mậu TuấtTốc HỷThuTinh
10/06T223/4Kỷ HợiXích KhẩuKhaiTrương
11/06T324/4Canh TýTiểu CátBếDực
12/06T425/4Tân SửuKhông VongKiếnChẩn
13/06T526/4Nhâm DầnĐại AnTrừGiác
14/06T627/4Quý MãoLưu NiênMãnCang
15/06T728/4Giáp ThìnTốc HỷBìnhĐê
16/06CN29/4Ất TỵXích KhẩuĐịnhPhòng
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T230/4Bình NgọTiểu CátChấpTâm
18/06T31/5Đinh MùiĐại AnChấpMỹ
19/06T42/5Mậu ThânLưu NiênPháCơ
20/06T53/5Kỷ DậuTốc HỷNguyĐẩu
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T64/5Canh TuấtXích KhẩuThànhNgưu
22/06T75/5Tân HợiTiểu CátThuNữ
23/06CN6/5Nhâm TýKhông VongKhaiHư
24/06T27/5Quý SửuĐại AnBếNguy
25/06T38/5Giáp DầnLưu NiênKiếnThất
26/06T49/5Ất MãoTốc HỷTrừBích
27/06T510/5Bình ThìnXích KhẩuMãnKhuê
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T611/5Đinh TỵTiểu CátBìnhLâu
29/06T712/5Mậu NgọKhông VongĐịnhVị
30/06CN13/5Kỷ MùiĐại AnChấpMão

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2080

01/06 (Đại An, Canh Dần) • 03/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 07/06 (Đại An, Bình Thân) • 09/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 13/06 (Đại An, Nhâm Dần) • 15/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 18/06 (Đại An, Đinh Mùi) • 20/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 24/06 (Đại An, Quý Sửu) • 26/06 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 30/06 (Đại An, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2080

04/06 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 06/06 (Không Vong, Ất Mùi) • 10/06 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 12/06 (Không Vong, Tân Sửu) • 16/06 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 21/06 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 23/06 (Không Vong, Nhâm Tý) • 27/06 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 29/06 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2080

Ngày Âm Lịch:14-4-2080

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Dần tháng Tân Tỵ năm Canh Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2080
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2080
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Canh Tý
14
Ngày Canh Dần - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2080
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2080 (Ngày 14 tháng 4, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.